1
tính từĐịnh nghĩa (Tiếng Lào)Đang dịch…
ຄຳຄຸນນາມ ໝາຍເຖິງ ມີຄວາມໄວ ຫຼື ໃຊ້ເວລາໜ້ອຍ, ວ່ອງໄວ
/wáj/
Phát âm
Ví dụ
ລົດໄຟແລ່ນໄວຫຼາຍ.
The train runs very fast.
ຟ້າວໆ, ຮີບໄປໄວໆ.
Hurry up, go quickly.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/wáj/
1
tính từĐịnh nghĩa (Tiếng Lào)Đang dịch…
ຄຳຄຸນນາມ ໝາຍເຖິງ ມີຄວາມໄວ ຫຼື ໃຊ້ເວລາໜ້ອຍ, ວ່ອງໄວ
/wáj/
Phát âm
Ví dụ
ລົດໄຟແລ່ນໄວຫຼາຍ.
The train runs very fast.
ຟ້າວໆ, ຮີບໄປໄວໆ.
Hurry up, go quickly.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI