Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng Tiếng Lào

ລາວ · 100 từ có sẵn

Đang tìm kiếm…

Duyệt theo chữ cái

Từ phổ biến

ເຈົ້າ

đại từ
A1

/tɕâo/

bạn

Từ xưng hô dùng để gọi người mình đang nói chuyện, nghĩa là “thưa bạn” hoặc “anh/chị”.

ບໍ່

trạng từ
A1

/bɔ̄ː/

không

Từ phủ định, dùng trước động từ hoặc tính từ để chỉ sự không phải.

ຂ້ອຍ

đại từ
A1

/kʰɔ̏ːj/

ຄຳສັບພະນາມທີ່ຜູ້ເວົ້າໃຊ້ເອີ້ນຕົນເອງ, ໝາຍເຖິງຕົວຜູ້ເວົ້າ

ມາ

động từ
A1

/máː/

ຄຳກຳມະທີ່ໝາຍເຖິງການເຄື່ອນຍ້າຍເຂົ້າມາຫາຜູ້ເວົ້າ ຫຼື ບ່ອນທີ່ກ່າວເຖິງ

ໄປ

động từ
A1

/paj/

ຄຳກຳມະທີ່ໝາຍເຖິງການເຄື່ອນຍ້າຍຈາກບ່ອນໜຶ່ງໄປອີກບ່ອນໜຶ່ງ

ໃນ

giới từ
A1

/naj/

trong

Giới từ chỉ vị trí ở bên trong hoặc phía trong.

ກັບ

giới từ
A1

/káp/

ຄຳບຸບພະບົດ ໝາຍເຖິງ ພ້ອມກັບ ຫຼື ຮ່ວມກັບ

ມີ

động từ
A1

/míː/

ຄຳກຳມະ ໝາຍເຖິງການເປັນເຈົ້າຂອງ ຫຼື ການມີຢູ່ຂອງສິ່ງໃດສິ່ງໜຶ່ງ

ແມ່ນ

động từ
A1

/mɛ̄ːn/

ຄຳກຳມະທີ່ບອກວ່າ ເປັນ ຫຼື ຄື, ໃຊ້ເຊື່ອມປະທານກັບຄຳນາມ

ຢູ່

động từ
A1

/jūː/

ຄຳກຳມະ ໝາຍເຖິງການດຳລົງຢູ່ ຫຼື ພັກອາໄສຢູ່ບ່ອນໃດບ່ອນໜຶ່ງ