1
danh từDanh từ giống cái; [C]; phương ngữ
lỗi thời
Một từ phương ngữ tiếng Lithuania chỉ quả táo.
'uoba
Phát âm
Từ nguyên
Dạng phương ngữ có liên quan đến tiếng Lithuania obuolys “quả táo”.
Ví dụ
Uoba nukrito nuo medžio.
'Uoba nu'krito nuo 'medžio.
Quả táo đã rơi từ cây xuống.
Šita uoba dar rūgšti.
'Šita 'uoba dar 'rūgšti.
Quả táo này vẫn còn chua.
Kết hợp từ
prinokusi uoba
rūgšti uoba
uoba nuo obels
Tạo bởi AI