Đang tải...
Lietuvių · 732 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
ir
'ir
và
Liên từ dùng để nối hai thành phần đồng chức trong câu hoặc hai câu.
tai
'tai
Įvardis, nurodantis į dalyką ar reiškinį, apie kurį kalbama.
kad
'kad
rằng, để
Liên từ biểu thị mục đích hoặc quan hệ tân ngữ.
ne
né
không
Tiểu từ phủ định, biểu thị sự từ chối hoặc sự đối lập.
yra
y-'ra
là
Là dạng ở thì hiện tại của động từ «to be», biểu thị sự tồn tại hoặc hiện hữu.
su
sú
với
Giới từ chỉ sự giao tiếp, sự đi cùng hoặc mối liên hệ.
jis
jís
Trečiojo asmens vienaskaitos vyriškajai giminei priklausantis įvardis.
buvo
'bu-vo
Veiksmažodžio «būti» būtojo laiko forma.
aš
áš
tôi
Đại từ ngôi thứ nhất số ít.
kaip
'kaip
như thế nào
Trạng từ dùng để hỏi về hoàn cảnh cách thức hoặc sự so sánh.