Đang tải...
Tìm thấy 732 từ
abejingumas
abejin'gumas
thờ ơ
actas
'actas
vinegar; a sour liquid containing acetic acid, used especially for seasoning, preserving food, or cleaning
adata
ada'ta
kim
administratorius
administra'torius
quản trị viên
adresas
a'dresas
địa chỉ
agurkas
a'gurkas
dưa chuột
aikštė
aikš'tė
quảng trường
akis
a-kís
mắt
aliejus
a'liejus
dầu
alus
a'lus
Beer; an alcoholic drink made by fermenting malted grain, usually barley, and flavored with hops.
ambicingas
ambicíngas
tham vọng
analitikas
analítikas
nhà phân tích
anksti
ank'sti
sớm
antklodė
antklod'ė
A blanket, coverlet, or bed covering used for warmth or decoration.
anyta
anytá
mẹ chồng
anūkas
a'nūkas
cháu trai
anūkė
a'nūkė
cháu gái
apkabinimas
apkabinímas
cái ôm
apkabinti
apka'binti
ôm
apklausti
ap'klausti
khảo sát
apmaudas
ap'maudas
ấm ức
arbata
arbatá
tea; a hot drink made by infusing tea leaves, herbs, or other plant material in water
archyvuoti
archyvúoti
lưu trữ
artimas
ártimas
thân mật
asmenybė
asmenýbė
nhân cách
asmuo
asmuó
người
ateiti
a-teí-ti
Artėti ar atvykti į vietą.
atlyginimas
atly'ginimas
lương
atostogos
a'tostogos
kỳ nghỉ
atsakingas
atsa'kingas
có trách nhiệm
atsakomybė
atsako'mybė
trách nhiệm
atsakyti
atsakýti
trả lời
atsiprašymas
atsipra'šymas
lời xin lỗi
atsiprašyti
atsipra'šyti
xin lỗi
atsuktuvas
atsuktúvas
tua vít
atviras
at-ví-ras
mở
atvykti
at'vykti
đến
atvėsinti
at'vėsinti
làm nguội
atšildyti
atšildýti
rã đông
audra
audrá
bão tố
auginti
augínti
nuôi
auklėti
auk'lėti
nuôi dạy
autobusas
auto'busas
xe buýt
automobilis
automo'bilis
ô tô
ačiū
a-'čiū
Used to express thanks or gratitude.
aš
áš
tôi
aštrus
aš'trus
sắc
bagažas
'bagažas
hành lý
baigti
báigti
Atlikti, užbaigti; pasiekti pabaigą.
bailus
bai'lus
nhút nhát
abejingumas
abejin'gumas
thờ ơ
Sự thờ ơ; thiếu հետաքրք hứng thú, quan tâm, cảm thông hoặc gắn bó về mặt cảm xúc.
actas
'actas
vinegar; a sour liquid containing acetic acid, used especially for seasoning, preserving food, or cleaning
adata
ada'ta
kim
Một dụng cụ nhỏ, mảnh, nhọn, thường bằng kim loại và có lỗ xỏ chỉ, dùng để khâu vá hoặc làm việc tương tự.
administratorius
administra'torius
quản trị viên
Người quản lý, tổ chức hoặc giám sát một cơ sở, văn phòng, tòa nhà, dịch vụ hoặc công việc khác.
adresas
a'dresas
địa chỉ
Địa chỉ: thông tin về nơi một người hoặc tổ chức sống, làm việc hoặc có thể nhận thư.
agurkas
a'gurkas
dưa chuột
Dưa chuột; loại quả dài màu xanh, ăn được, thường ăn tươi, muối chua hoặc dùng trong salad.
aikštė
aikš'tė
quảng trường
Quảng trường hoặc khoảng sân công cộng, đặc biệt là không gian mở trong thị trấn hay thành phố dùng cho các cuộc tụ họp, chợ búa hoặc sự kiện công cộng.
akis
a-kís
mắt
Cơ quan thị giác ở người và động vật.
aliejus
a'liejus
dầu
chất lỏng béo, đặc biệt là loại lấy từ thực vật, dùng trong nấu ăn, chế biến thực phẩm, mỹ phẩm hoặc các mục đích tương tự.
alus
a'lus
Beer; an alcoholic drink made by fermenting malted grain, usually barley, and flavored with hops.
ambicingas
ambicíngas
tham vọng
Có mong muốn mạnh mẽ để thành công, đạt được mục tiêu, giành được sự công nhận hoặc thăng tiến về địa vị.
analitikas
analítikas
nhà phân tích
Nhà phân tích; người có công việc xem xét thông tin, dữ liệu, thị trường, chính trị hoặc tài liệu khác để giải thích hoặc rút ra kết luận.
anksti
ank'sti
sớm
sớm; vào đầu hoặc gần đầu của một khoảng thời gian, đặc biệt là sớm hơn bình thường hoặc dự kiến
antklodė
antklod'ė
A blanket, coverlet, or bed covering used for warmth or decoration.
anyta
anytá
mẹ chồng
Mẹ của chồng một người phụ nữ; mẹ chồng.
anūkas
a'nūkas
cháu trai
cháu trai; đứa con trai của con trai hoặc con gái mình
anūkė
a'nūkė
cháu gái
Cháu gái; con gái của con trai hoặc con gái mình.
apkabinimas
apkabinímas
cái ôm
Hành động hoặc sự việc vòng tay ôm ai đó; một cái ôm, một sự ôm ấp.
apkabinti
apka'binti
ôm
ôm hoặc ôm lấy ai đó; vòng tay quanh một người hoặc một vật
apklausti
ap'klausti
khảo sát
hỏi một người để thu thập thông tin; phỏng vấn, thăm dò hoặc khảo sát
apmaudas
ap'maudas
ấm ức
Cảm giác bực tức, ấm ức hoặc thất vọng cay đắng do thất bại, bất công hoặc kết cục khó chịu gây ra.
arbata
arbatá
tea; a hot drink made by infusing tea leaves, herbs, or other plant material in water
archyvuoti
archyvúoti
lưu trữ
Đưa tài liệu, hồ sơ, tin nhắn hoặc dữ liệu vào kho lưu trữ để bảo quản hoặc tra cứu sau này.
artimas
ártimas
thân mật
gần gũi hoặc thân mật trong một mối quan hệ cá nhân, tình cảm hoặc xã hội
asmenybė
asmenýbė
nhân cách
tập hợp những phẩm chất, nét tính cách và đặc điểm làm cho một người trở nên khác biệt; nhân cách
asmuo
asmuó
người
Một người; một cá thể con người.
ateiti
a-teí-ti
Artėti ar atvykti į vietą.
atlyginimas
atly'ginimas
lương
Tiền lương, tiền công hoặc khoản trả định kỳ nhận được cho công việc.
atostogos
a'tostogos
kỳ nghỉ
Một khoảng thời gian rời xa công việc, trường học hoặc các bổn phận thường lệ để nghỉ ngơi hay đi du lịch; kỳ nghỉ, ngày nghỉ, phép.
atsakingas
atsa'kingas
có trách nhiệm
Có trách nhiệm; có bổn phận chăm sóc một việc hay một người và hành xử đúng mực.
atsakomybė
atsako'mybė
trách nhiệm
trách nhiệm; bổn phận chăm sóc một việc gì đó hoặc chịu trách nhiệm về hành động, quyết định hay nghĩa vụ của mình
atsakyti
atsakýti
trả lời
Trả lời hoặc đáp lại một câu hỏi, yêu cầu, tin nhắn hay một người.
atsiprašymas
atsipra'šymas
lời xin lỗi
Một lời xin lỗi; sự bày tỏ tiếc nuối về một sai lầm, xúc phạm hoặc bất tiện.
atsiprašyti
atsipra'šyti
xin lỗi
Xin lỗi; xin ai đó tha thứ hoặc bày tỏ sự hối tiếc về một lỗi, sai lầm hay sự bất tiện.
atsuktuvas
atsuktúvas
tua vít
một dụng cụ cầm tay dùng để vặn vít
atviras
at-ví-ras
mở
Không đóng kín; dễ tiếp cận; chân thành.
atvykti
at'vykti
đến
đến; tới một nơi, điểm đến, sự kiện hoặc một người nào đó
atvėsinti
at'vėsinti
làm nguội
Làm cho thứ gì đó mát hơn; làm giảm ताप độ của thứ gì đó.
atšildyti
atšildýti
rã đông
Làm tan hoặc rã đông một thứ đã bị đông lạnh.
audra
audrá
bão tố
Bão tố; thời tiết dữ dội với gió mạnh, thường kèm mưa, sấm hoặc tuyết.
auginti
augínti
nuôi
Nuôi, nuôi dưỡng hoặc dạy dỗ một đứa trẻ hay một con vật.
auklėti
auk'lėti
nuôi dạy
Nuôi dạy, nuôi nấng, hoặc giáo dục một đứa trẻ, đặc biệt bằng cách hình thành nhân cách, lễ nghĩa và giá trị của trẻ.
autobusas
auto'busas
xe buýt
Xe buýt; một xe cơ giới lớn chở hành khách, đặc biệt trên tuyến cố định.
automobilis
automo'bilis
ô tô
Ô tô; một phương tiện đường bộ có động cơ, thường có bốn bánh và dùng để chở một số ít hành khách.
ačiū
a-'čiū
Used to express thanks or gratitude.
aš
áš
tôi
Đại từ ngôi thứ nhất số ít.
aštrus
aš'trus
sắc
Có lưỡi hoặc đầu nhọn mảnh, có thể cắt hoặc đâm xuyên; sắc.
bagažas
'bagažas
hành lý
Hành lý; các túi, va-li và những đồ đạc khác mà người đi đường mang theo.
baigti
báigti
Atlikti, užbaigti; pasiekti pabaigą.
bailus
bai'lus
nhút nhát
Rụt rè, sợ hãi hoặc dễ hoảng sợ; thiếu can đảm.