1
danh từSố nhiều: 'ommijiet'.
Người phụ nữ sinh ra và nuôi dạy con cái; người mẹ.
/ɔmm/
Phát âm
Ví dụ
Ommi ssajjar ikel tajjeb.
Mẹ tôi nấu món ăn ngon.
L-omm tħobb lil uliedha.
Người mẹ yêu con cái của mình.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ɔmm/
mẹ
1
danh từSố nhiều: 'ommijiet'.
Người phụ nữ sinh ra và nuôi dạy con cái; người mẹ.
/ɔmm/
Phát âm
Ví dụ
Ommi ssajjar ikel tajjeb.
Mẹ tôi nấu món ăn ngon.
L-omm tħobb lil uliedha.
Người mẹ yêu con cái của mình.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI