Đang tải...
Malti · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
il-
/ɪl/
mạo từ xác định
Mạo từ xác định đặt trước danh từ để chỉ một sự vật đã biết hoặc cụ thể; nó thay đổi theo phụ âm đứng sau (đồng hóa với phụ âm “mặt trời”).
fi
/fi/
ở
Giới từ chỉ nơi chốn, thời gian hoặc trạng thái; thường kết hợp với mạo từ thành “fil-”.
u
/u/
và
Liên từ nối hai từ, cụm từ hoặc câu lại với nhau.
ma
/ma/
không
Tiểu từ phủ định đặt trước động từ, thường đi kèm với “-x” ở cuối.
hu
/uː/
anh ấy
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống đực; cũng dùng làm liên từ ‘là’.
li
/li/
rằng
Liên từ dùng để giới thiệu mệnh đề phụ hoặc biểu thị rằng điều gì đó là sự thật.
ta'
/taʔ/
của
Giới từ chỉ sự sở hữu, nguồn gốc hoặc mối quan hệ giữa hai sự vật.
dan
/daːn/
này
Đại từ hoặc tính từ chỉ định giống đực chỉ vật ở gần người nói.
jien
/jiːn/
tôi
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít; người đang nói.
hi
/iː/
Pronom personali tat-tielet persuna singular femminil; jintuża wkoll bħala kopula 'hija'.