1
danh từ[U]
Các loại trái cây ăn được nói chung; những sản phẩm thực vật có vị ngọt hoặc chua như táo, chuối, các loại quả mọng và cam, đặc biệt khi ăn sống.
frúit
Phát âm
Từ nguyên
Vay mượn từ tiếng Pháp fruit, từ tiếng Latinh fructus nghĩa là “sự hưởng thụ, sản vật, trái cây”.
Ví dụ
Ik eet elke dag fruit.
Ík éet élke dág frúit.
Tôi ăn trái cây mỗi ngày.
Dit fruit is rijp.
Dít frúit ís ríjp.
Trái cây này đã chín.
Was het fruit voordat je het opeet.
Wás het frúit voordát je het opéet.
Rửa trái cây trước khi ăn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
vers fruit
rijp fruit
gedroogd fruit
een stuk fruit
fruit eten
Tạo bởi AI