Đang tải...
Nederlands · 300 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
een
een
một
Từ xác định không xác định dùng để chỉ một người hoặc vật duy nhất, chưa được xác định cụ thể.
van
ván
Geeft bezit, afkomst, oorsprong of materiaal aan.
dat
dát
rằng
Liên từ phụ thuộc dùng để mở đầu một mệnh đề phụ.
de
de
mạo từ xác định
Mạo từ xác định dùng với các từ giống đực và giống cái ở số ít, và với mọi từ ở số nhiều.
op
óp
trên; vào
Chỉ vị trí trên bề mặt của một vật, hoặc một thời điểm.
en
én
và
Liên từ đẳng lập nối hai yếu tố ngang hàng.
is
ís
là
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại của động từ “to be”; biểu thị một trạng thái hoặc đặc tính.
het
hét
Bepaald lidwoord voor onzijdige zelfstandige naamwoorden in het enkelvoud.
in
ín
Geeft aan dat iets zich binnen een ruimte, periode of toestand bevindt.
te
te
Infinitivuspartikel dat voor een werkwoord in de infinitief geplaatst wordt.