Bỏ qua đến nội dung
Tiếng Hà Lan

Duyệt từ vựng Tiếng Hà Lan

Tìm thấy 300 từ

aan

giới từ
A1

áán

Geeft aanhechting, nabijheid of toewijzing aan.

aardappel

danh từ
A1

'aardappel

khoai tây

Một loại củ tinh bột ăn được, thường được nấu như một loại rau; khoai tây.

aardig

tính từ
A1

áárdig

tốt bụng

tử tế, thân thiện hoặc tốt bụng trong tính cách hay cách cư xử

afkoelen

động từ
A2

áfkoelen

nguội đi

trở nên mát hơn; mất nhiệt.

afwasmiddel

danh từ
A2

áfwasmiddel

nước rửa chén

Chất lỏng hoặc chất tẩy dùng để rửa bát bằng tay.

agenda

danh từ
A2

agénda

sổ tay

Sổ tay, sổ kế hoạch hoặc lịch dùng để ghi các cuộc hẹn và công việc.

al

trạng từ
A1

ál

Geeft aan dat iets eerder dan verwacht of reeds heeft plaatsgevonden.

als

liên từ
A1

áls

nếu, như

Liên từ dùng để đưa ra một điều kiện hoặc sự so sánh.

altijd

trạng từ
A1

al-tíjd

luôn luôn

Vào mọi thời điểm; không có ngoại lệ; mãi mãi.

angst

danh từ
A2

ángst

nỗi sợ

Cảm giác sợ hãi, kinh hãi hoặc lo âu do nguy hiểm, sự không chắc chắn, hoặc điều gì đó khó chịu gây ra.

baas

danh từ
A1

báás

ông chủ

Ông chủ, người sử dụng lao động, hoặc người có quyền trên người khác ở nơi làm việc.

badkamer

danh từ
A1

bádkamer

phòng tắm

một phòng trong nhà hoặc tòa nhà có bồn tắm hoặc vòi sen, và thường có cả bồn rửa mặt và nhà vệ sinh; phòng tắm

bakken

động từ
A1

'bakken

nướng

Nướng; nấu chín thực phẩm bằng nhiệt khô, đặc biệt là trong lò nướng.

bang

tính từ
A1

báng

sợ hãi

Sợ hãi; cảm thấy sợ hoặc lo lắng vì nguy hiểm, đau đớn hoặc điều gì khó chịu.

bed

danh từ
A1

béd

giường

Đồ nội thất hoặc nơi dùng để ngủ hay nghỉ ngơi.

begripvol

tính từ
B1

begrípvol

thấu hiểu

thể hiện sự thấu hiểu, cảm thông hoặc khoan dung đối với hoàn cảnh, cảm xúc hay lỗi lầm của ai đó

behulpzaam

tính từ
B1

behúlpzaam

hay giúp đỡ

sẵn lòng giúp đỡ; hữu ích và hợp tác

beledigd

tính từ
B1

belédigd

bị xúc phạm

cảm thấy bị tổn thương, phật ý hoặc bị xúc phạm bởi điều gì đó được nói hay làm

betrouwbaar

tính từ
A2

be'trouwbaar

đáng tin cậy

Đáng tin cậy; đáng để tin tưởng hoặc yên tâm.

bezorgd

tính từ
A2

bezórgd

lo lắng

lo lắng hoặc băn khoăn về ai đó hay điều gì; quan tâm

bier

danh từ
A1

bíer

bia

Đồ uống có cồn được tạo ra bằng cách lên men ngũ cốc, đặc biệt là lúa mạch, và thường được tạo hương vị bằng hoa bia; bia.

bij

giới từ
A1

bíj

bên

Chỉ sự ở gần, sự đi kèm hoặc một địa điểm.

blij

tính từ
A1

blíj

vui

hạnh phúc, vui vẻ hoặc hân hoan; cảm thấy hay thể hiện niềm vui.

boek

danh từ
A1

'boek

sách

Tác phẩm viết hoặc in gồm các trang được đóng lại với nhau; sách.

boekentas

danh từ
A2

bóekentas

cặp sách

Túi dùng để mang sách và đồ dùng học tập; cặp sách hoặc túi đựng sách.

bonen

danh từ
A1

bónen

đậu

hạt hoặc quả đậu ăn được của cây họ đậu, thường được dùng làm thực phẩm

boos

tính từ
A1

bóós

ác độc

angry; feeling or showing anger

bouillon

danh từ
B1

bouillón

nước dùng

Một chất lỏng trong, đậm đà, được ninh từ thịt, cá, rau hoặc rau thơm trong nước; dùng làm súp hoặc làm nền cho các món ăn.

braden

động từ
A2

bráden

quay

Nấu thịt hoặc thực phẩm khác bằng cách quay trong lò hoặc chiên chậm trong mỡ.

broek

danh từ
A1

bróek

quần

quần; một loại trang phục mặc từ eo xuống, che từng chân riêng biệt.

broer

danh từ
A1

bróer

anh/em trai

Anh/em trai; một bé trai hoặc người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác.

brood

danh từ
A1

bróód

ổ bánh mì

Bread; a basic food made by baking dough, usually from flour, water, and yeast.

buurman

danh từ
A1

búúrman

hàng xóm

người hàng xóm là nam; người đàn ông sống cạnh bên hoặc gần đó

buurvrouw

danh từ
A1

búurvrouw

hàng xóm nữ

một người hàng xóm nữ; một phụ nữ sống cạnh nhà hoặc ở gần

champignon

danh từ
A2

champignón

nấm

Một loại nấm ăn được, đặc biệt là nấm trắng hoặc nấm nâu trồng phổ biến.

collega

danh từ
A1

colléga

đồng nghiệp

Một đồng nghiệp hoặc cộng sự; người làm việc cùng bạn, đặc biệt là trong cùng một tổ chức hoặc nghề nghiệp.

computer

danh từ
A1

compúter

máy tính

Một thiết bị điện tử lưu trữ, xử lý và truy xuất dữ liệu, đồng thời có thể chạy các chương trình.

daar

trạng từ
A1

dáár

Op die plaats; verwijzend naar een locatie op afstand.

dag

danh từ
A1

dág

De periode van vierentwintig uur; ook: de lichte periode tussen zonsopgang en zonsondergang.

dan

liên từ
A1

dán

thì; hơn

Liên từ dùng trong so sánh hoặc sau mệnh đề điều kiện.

dat

liên từ
A1

dát

Onderschikkend voegwoord dat een bijzin inleidt.

de

từ hạn định
A1

de

Bepaald lidwoord voor de-woorden (mannelijk en vrouwelijk) in het enkelvoud en alle woorden in het meervoud.

denken

động từ
A1

dén-ken

Nadenken over iets; een mening of overtuiging hebben.

dessert

danh từ
A2

dessért

món tráng miệng

Món ngọt ăn vào cuối bữa ăn; món tráng miệng.

deur

danh từ
A1

déur

cửa

Một tấm hoặc rào chắn có thể di chuyển, dùng để mở và đóng lối vào phòng, tòa nhà, xe cộ, tủ, v.v.; cửa.

deurbel

danh từ
A2

déurbel

chuông cửa

chuông hoặc nút bấm ở cửa dùng để báo có khách đến; chuông cửa

deze

đại từ
A1

déze

Aanwijzend voornaamwoord voor de-woorden die dichtbij zijn.

die

đại từ
A1

díe

Betrekkelijk voornaamwoord voor de-woorden en meervoud; ook aanwijzend voornaamwoord.

diner

danh từ
A2

dinér

bữa tối

Bữa ăn tối, nhất là một bữa tối trang trọng hoặc mang tính lễ hội hơn.

dit

đại từ
A1

dít

này

Đại từ chỉ định dùng cho sự vật trung tính hoặc sự vật ở gần người nói.

dochter

danh từ
A1

dóchter

con gái

đứa con gái trong quan hệ với cha mẹ; một người con gái

drinken

động từ
A1

drínken

uống

Đưa chất lỏng vào miệng rồi nuốt; uống.

echtgenoot

danh từ
A2

échtgenoot

chồng

Người phối ngẫu nam; người chồng.

echtgenote

danh từ
A2

échtgenote

vợ

vợ; người phụ nữ mà ai đó đã kết hôn với

een

từ hạn định
A1

een

Onbepaald lidwoord dat één enkel, niet nader bepaald persoon of ding aanduidt.

eenzaam

tính từ
A2

éénzaam

cô đơn

cảm thấy buồn khổ vì ở một mình hoặc thiếu bạn bè; cô đơn

eerlijk

tính từ
A2

éérlijk

thật thà

thật thà; nói sự thật và không lừa dối người khác

eerste

tính từ
A1

éérste

Rangtelwoord dat de beginpositie of hoogste rang aanduidt.

eieren

danh từ
A1

éieren

eggs; the plural form of Dutch ei, referring to oval reproductive bodies laid by birds, especially hens, and used as food.

en

liên từ
A1

én

Liên từ đẳng lập nối hai yếu tố ngang hàng.

er

trạng từ
A1

ér

Plaatsaanduidend bijwoord dat naar een eerder genoemde of bekende plaats verwijst; ook gebruikt in er-constructies.

eten

động từ
A1

éten

ăn

ăn; đưa thức ăn vào miệng và nuốt

familie

danh từ
A1

famílie

gia đình

một gia đình; một nhóm người có quan hệ huyết thống, hôn nhân, quan hệ bạn đời hoặc nhận nuôi

frisdrank

danh từ
A2

frísdrank

nước ngọt

một loại đồ uống không cồn, thường ngọt và hay có ga

frituren

động từ
B1

fritúren

chiên ngập dầu

chiên ngập dầu; nấu chín thức ăn bằng cách nhúng vào dầu hoặc mỡ nóng.

fruit

danh từ
A1

frúit

trái cây

Các loại trái cây ăn được nói chung; những sản phẩm thực vật có vị ngọt hoặc chua như táo, chuối, các loại quả mọng và cam, đặc biệt khi ăn sống.

gaan

động từ
A1

gáán

đi

Di chuyển đến một địa điểm khác; rời đi.

gang

danh từ
A2

gáng

hành lang

Một hành lang, lối đi hoặc lối thông bên trong một tòa nhà.

garen

danh từ
B1

gáren

sợi

sợi chỉ hoặc sợi len, đặc biệt là vật liệu dùng để khâu, dệt, đan hoặc thêu

geen

từ hạn định
A1

géén

Ontkennend lidwoord; geeft de afwezigheid van iets aan.

gelukkig

tính từ
A1

gelúkkig

hạnh phúc

cảm thấy hoặc thể hiện hạnh phúc; mãn nguyện hoặc hài lòng

gespannen

tính từ
A2

gespánnen

căng

Kéo căng; căng chặt; chịu sức căng

gestrest

tính từ
B1

gestrést

căng thẳng

cảm thấy căng thẳng về मानसिक hoặc cảm xúc; bị stress.

geïrriteerd

tính từ
B1

geïrritéérd

cáu kỉnh

bực bội, tức giận hoặc thiếu kiên nhẫn vì điều gì đó gây phiền hoặc gây nản

goed

tính từ
A1

góed

Van hoge kwaliteit; juist; moreel positief.

grappig

tính từ
A2

gráppig

buồn cười

buồn cười; gây ra tiếng cười hoặc sự thích thú

grillen

động từ
B1

gríllen

nướng

Nướng; nấu chín thức ăn trên hoặc dưới vỉ nướng, hoặc trên bếp nướng than.

groente

danh từ
A1

gróente

rau củ

các loại rau nói chung; những cây ăn được hoặc bộ phận của cây dùng làm thực phẩm

groot

tính từ
A1

gróót

Van grote omvang, hoogte of belang.

grootouder

danh từ
A2

gróótouder

ông bà

ông bà; cha hoặc mẹ của cha hay mẹ mình

haar

đại từ
A1

háár

cô ấy

Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống cái ở chức năng tân ngữ hoặc bổ ngữ gián tiếp.

haat

danh từ
A2

háat

thù hận

Cảm giác ghét bỏ, thù địch hoặc ác cảm mạnh mẽ đối với ai đó hoặc điều gì đó; sự thù hận.

had

động từ
A1

hád

Verleden tijd van 'hebben'; geeft bezit of een voltooid verleden tijd aan.

hakken

động từ
A2

hákken

chặt

cắt, chặt hoặc bổ một vật bằng những nhát liên tiếp, nhất là bằng rìu, dao hoặc dụng cụ tương tự.

hand

danh từ
A1

hánd

Het eindgedeelte van de arm van een mens, gebruikt voor grijpen en voelen.

handschoenen

danh từ
A2

hándschoenen

găng tay

găng tay; đồ che phủ đeo ở tay để giữ ấm, bảo vệ, vệ sinh hoặc như một phần của trang phục

hebben

động từ
A1

hébben

Bezit, eigendom of een eigenschap uitdrukken; ook hulpwerkwoord voor de voltooide tijd.

heeft

động từ
A1

hééft

Derde persoon enkelvoud tegenwoordige tijd van 'hebben'; drukt bezit of een eigenschap uit.

helpen

động từ
A1

hélpen

giúp đỡ

giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó; làm cho ai đó dễ thực hiện một việc gì đó hơn

hemd

danh từ
A1

hémd

áo lót

Áo lót hoặc áo mặc bên trong các lớp quần áo khác ở phần thân trên.

hen

đại từ
A1

hén

Persoonlijk voornaamwoord derde persoon meervoud als lijdend voorwerp.

het

từ hạn định
A1

hét

Bepaald lidwoord voor onzijdige zelfstandige naamwoorden in het enkelvoud.

hier

trạng từ
A1

híér

Op deze plaats; in de directe omgeving van de spreker.

hij

đại từ
A1

híj

Persoonlijk voornaamwoord derde persoon enkelvoud mannelijk, gebruikt als onderwerp.

hoe

trạng từ
A1

hóe

như thế nào

Như thế nào; trạng từ nghi vấn chỉ cách thức.

hoop

danh từ
A1

hóóp

hy vọng

hy vọng; cảm giác hoặc sự mong đợi rằng điều mong muốn có thể xảy ra

hoopvol

tính từ
B1

hóópvol

đầy hy vọng

cảm thấy hoặc thể hiện hy vọng; lạc quan về những gì có thể xảy ra

huis

danh từ
A1

húis

Een gebouw dat als woning dient.

hun

từ hạn định
A1

hún

Bezittelijk voornaamwoord derde persoon meervoud.

iets

đại từ
A1

íets

Onbepaald voornaamwoord voor een onbekend of niet nader omschreven zaak.

ijs

danh từ
A1

íjs

băng

Nước bị đóng băng, đặc biệt là ở dạng một lớp hoặc khối tự nhiên.

ik

đại từ
A1

ík

Persoonlijk voornaamwoord eerste persoon enkelvoud, gebruikt als onderwerp.

in

giới từ
A1

ín

Geeft aan dat iets zich binnen een ruimte, periode of toestand bevindt.

is

động từ
A1

ís

Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại của động từ “to be”; biểu thị một trạng thái hoặc đặc tính.

jaar

danh từ
A1

jáár

Een periode van twaalf maanden of 365 dagen.

jas

danh từ
A1

jás

áo khoác

Một chiếc áo khoác mặc bên ngoài quần áo khác, nhất là khi ở ngoài trời.

je

đại từ
A1

je

Persoonlijk voornaamwoord tweede persoon enkelvoud, gebruikt als onderwerp of voorwerp.

kaas

danh từ
A1

káás

phô mai

phô mai; thực phẩm từ sữa làm từ sữa đông, ăn tươi hoặc ủ chín

kalm

tính từ
A2

kálm

bình tĩnh

bình tĩnh; yên lặng, thanh bình hoặc không xáo động

kamer

danh từ
A1

kámer

phòng

Một phòng trong nhà, khách sạn, văn phòng hoặc tòa nhà khác.

kan

động từ
A1

'kan

Eerste en derde persoon enkelvoud van 'kunnen'; geeft mogelijkheid of vermogen aan.

kast

danh từ
A1

kást

tủ

Một món đồ nội thất có cửa, ngăn kệ hoặc ngăn kéo, dùng để cất giữ quần áo, bát đĩa, sách hoặc các vật khác; tủ, tủ quần áo hoặc tủ cabinet.

keuken

danh từ
A1

kéuken

nhà bếp

Một phòng hoặc khu vực dùng để chuẩn bị và nấu thức ăn; nhà bếp.

kind

danh từ
A1

kínd

Een jong menselijk wezen; ook: de zoon of dochter van iemand.

kip

danh từ
A1

kíp

Con gà; một loài gia cầm, đặc biệt là loài được nuôi để lấy trứng hoặc thịt.

klein

tính từ
A1

kléin

Van geringe omvang, hoogte of belang.

kleinkind

danh từ
A2

'kleinkind

cháu

cháu nội hoặc cháu ngoại; con của con trai hoặc con gái mình

kloppen

động từ
A2

klóppen

Gõ hoặc khẽ gõ vào cửa, cửa sổ hay bề mặt khác.

koelen

động từ
A2

kóelen

làm lạnh

làm cho چیزی gì đó mát/lạnh hơn; làm lạnh, làm mát hoặc bảo quản trong tủ lạnh.

koffie

danh từ
A1

kóffie

cà phê

Thức uống nóng làm bằng cách rót nước qua hạt cà phê rang và xay; một cốc loại đồ uống này.

koken

động từ
A1

kóken

nấu ăn

chuẩn bị thức ăn bằng cách đun nóng; nấu ăn

komen

động từ
A1

kómen

Zich naar een bepaalde plek begeven; ergens arriveren.

kruiden

danh từ
A2

krúiden

thảo mộc và gia vị

các loại thảo mộc hoặc gia vị; những bộ phận thơm của thực vật dùng để nêm nếm thức ăn hoặc làm thuốc

kunnen

động từ
A1

kúnnen

In staat zijn iets te doen; de mogelijkheid hebben.

kwaad

tính từ
A2

kwáád

ác

xấu, ác, độc ác hoặc sai trái về đạo đức

lamp

danh từ
A1

lámp

đèn

Thiết bị tạo ra ánh sáng, đặc biệt là đèn điện dùng trong phòng hoặc đặt trên bàn.

land

danh từ
A1

lánd

Een grondgebied met eigen bestuur; ook: het platteland of vaste grond.

lange

tính từ
A1

lánge

dài

Dạng biến cách của 'dài'; có độ dài hoặc thời lượng lớn.

leven

danh từ
A1

léven

Het bestaan van een levend wezen; de som van alle ervaringen van iemand.

lief

tính từ
A1

líef

dễ thương

ngọt ngào, tử tế hoặc dễ chịu trong cách cư xử hay tính tình

liefde

danh từ
A1

líefde

tình yêu

Một cảm giác sâu sắc về sự yêu mến, gắn bó, hoặc hấp dẫn lãng mạn đối với ai đó.

liefhebben

động từ
B2

líefhebben

yêu

Yêu; cảm thấy tình cảm sâu đậm đối với ai đó hoặc điều gì đó.

limonade

danh từ
A1

limonáde

nước chanh

Một thức uống ngọt không cồn làm từ nước, đường hoặc siro, thường có hương vị trái cây; nước chanh hoặc cordial.

loyaal

tính từ
B1

loyaál

trung thành

trung thành và kiên định trong sự ủng hộ một người, nhóm, tổ chức hoặc lý tưởng; trung thành

luisteren

động từ
A1

lúisteren

lắng nghe

lắng nghe; chú ý đến âm thanh hoặc điều ai đó đang nói

lunch

danh từ
A1

lúnch

bữa trưa

Bữa ăn được dùng vào khoảng giữa ngày; bữa trưa.

maaltijd

danh từ
A2

mááltijd

bữa ăn

một dịp ăn uống, hoặc thức ăn được ăn trong dịp đó; một bữa ăn

maar

liên từ
A1

máár

Nevenschikkend tegenstellend voegwoord dat een tegenstelling of beperking aangeeft.

maken

động từ
A1

má-ken

Iets produceren, vervaardigen of tot stand brengen.

man

danh từ
A1

mán

người đàn ông

Một người nam trưởng thành.

medelijden

danh từ
B1

medelíjden

thương hại

lòng thương xót, lòng cảm thông, hoặc nỗi buồn thương cảm đối với một người đang đau khổ hay gặp khó khăn

meer

trạng từ
A1

méér

Vergrotende trap van 'veel'; geeft een grotere hoeveelheid of mate aan.

melk

danh từ
A1

mélk

sữa

Một chất lỏng màu trắng, bổ dưỡng do con cái của loài động vật có vú, đặc biệt là bò, tạo ra và được dùng làm đồ uống hoặc nguyên liệu thực phẩm.

mengen

động từ
A2

méngen

trộn

kết hợp hai hoặc nhiều chất để chúng tạo thành một hỗn hợp

mensen

danh từ
A1

mén-sen

Meervoud van 'mens'; personen.

met

giới từ
A1

mét

Drukt gezelschap, middel of wijze uit.

mijn

từ hạn định
A1

míjn

Bezittelijk voornaamwoord eerste persoon enkelvoud.

missen

động từ
A1

míssen

nhớ

nhớ ai đó hoặc điều gì đó; cảm thấy sự vắng mặt của một người, nơi chốn hay sự vật

mixen

động từ
B1

míxen

trộn

trộn hoặc hòa lẫn các thứ với nhau, đặc biệt là nguyên liệu, chất lỏng, màu sắc hoặc các vật liệu khác

moeder

danh từ
A1

móeder

mẹ

mẹ; cha mẹ là nữ, đặc biệt là của một đứa trẻ.

moeten

động từ
A1

móe-ten

Verplicht zijn iets te doen; noodzakelijkheid uitdrukken.

muur

danh từ
A1

múúr

tường

Một kết cấu thẳng đứng bằng đá, gạch, bê tông hoặc vật liệu tương tự, dùng để bao quanh, ngăn chia hoặc đỡ một thứ gì đó; một bức tường.

muziek

danh từ
A1

mu'ziek

âm nhạc

Nghệ thuật hoặc thực hành sắp xếp âm thanh, đặc biệt là cao độ và nhịp điệu, để tạo ra hiệu ứng biểu cảm hoặc dễ nghe; âm nhạc.

na

giới từ
A1

Geeft een tijdstip of volgorde aan die volgt op iets anders.

naam

danh từ
A1

náám

Een woord waarmee een persoon, ding of begrip aangeduid wordt.

neef

danh từ
A1

nééf

anh họ

anh em họ trai; con trai của cô, dì, chú hoặc bác

nicht

danh từ
A2

nícht

cháu gái

một cháu gái; con gái của anh, chị, em trai hoặc anh, chị, em gái của mình

niet

trạng từ
A1

níet

Ontkenningswoord dat een werkwoord, bijvoeglijk naamwoord of zin ontkent.

nieuw

tính từ
A1

níeuw

Recent gemaakt of verworven; nog niet eerder gebruikt of bekendgemaakt.

nieuwsgierig

tính từ
A2

'nieuwsgierig

tò mò

mong muốn biết, tìm hiểu hoặc học một điều gì đó; tò mò, hiếu kỳ

nog

trạng từ
A1

nóg

Geeft aan dat een toestand voortduurt of dat iets aanvullend geldt.

nooit

trạng từ
A1

nóóit

Op geen enkel moment; te geen enkel tijdstip.

nu

trạng từ
A1

bây giờ

Vào lúc này; trong hiện tại.

olie

danh từ
A1

ólie

dầu

Một chất lỏng nhờn, đặc biệt là chất béo thực vật hoặc động vật dùng để nấu ăn hoặc chế biến thực phẩm.

om

giới từ
A1

óm

Geeft een doel, reden, tijdstip of beweging rond iets aan.

oma

danh từ
A1

óma

bà; mẹ của cha hoặc mẹ mình

oneerlijk

tính từ
A2

onéérlijk

không trung thực

không trung thực; không nói thật hoặc không ngay thẳng về mặt đạo đức

ons

đại từ
A1

óns

Persoonlijk voornaamwoord eerste persoon meervoud als lijdend of meewerkend voorwerp.

ontbijt

danh từ
A1

óntbijt

bữa sáng

bữa sáng; bữa ăn đầu tiên trong ngày, thường được ăn vào buổi sáng.

ontevreden

tính từ
A2

ontevréden

không hài lòng

không hài lòng; không thỏa mãn với một tình huống, kết quả, người hoặc sự vật

ontpitten

động từ
B2

ontpítten

tách hạt

loại bỏ hạt, lõi hoặc đá khỏi trái cây, ô liu, anh đào, v.v.

onzeker

tính từ
A2

onzéker

không chắc chắn

không chắc chắn hoặc không tự tin; cảm thấy nghi ngờ về bản thân, kiến thức của mình hoặc điều cần làm

oog

danh từ
A1

óog

Het zintuigorgaan waarmee men ziet.

ook

trạng từ
A1

óók

Geeft aan dat iets eveneens of bovendien het geval is.

oom

danh từ
A1

óom

chú

Chú tôi sống ở Utrecht. Ngày mai cô ấy sẽ đến ăn cơm ở nhà chú.

op

giới từ
A1

óp

trên; vào

Chỉ vị trí trên bề mặt của một vật, hoặc một thời điểm.

opa

danh từ
A1

ópa

ông

ông; cha của mẹ hoặc cha

oprecht

tính từ
B1

oprécht

chân thành

chân thành, thật lòng và được nói ra một cách thành thật; không giả dối hay giả vờ.

oud

tính từ
A1

óud

Al lang bestaand; gevorderd in leeftijd; niet meer in gebruik.

ouder

danh từ
A1

óuder

phụ huynh

một phụ huynh; một người cha hoặc người mẹ, đặc biệt khi xét trong mối quan hệ với một đứa trẻ.

over

giới từ
A1

ó-ver

Geeft een positie boven iets aan, een thema of een tijdsverloop.

papier

danh từ
A1

papíer

giấy

Giấy; một vật liệu mỏng làm từ bột gỗ hoặc các sợi tương tự, dùng để viết, in, vẽ, gói, v.v.

partner

danh từ
A2

pártner

bạn đời

Người mà một người có mối quan hệ tình cảm hoặc quan hệ cá nhân lâu dài với.

pasta

danh từ
A1

pásta

mì ống

Mì ống: món ăn làm từ khối bột mì và nước, được tạo hình như spaghetti, macaroni hoặc penne và thường được luộc chín.

pen

danh từ
A1

pén

bút

bút; dụng cụ dùng để viết hoặc vẽ bằng mực.

pizza

danh từ
A1

pízza

pizza

món ăn Ý tròn, dẹt, làm từ bột nướng với sốt cà chua, phô mai và các loại nhân khác.

portemonnee

danh từ
A2

portemon'nee

ví tiền

Ví tiền hoặc túi đựng tiền: một bao nhỏ để mang tiền, thẻ ngân hàng và các vật dụng cá nhân tương tự.

praten

động từ
A1

práten

nói

nói chuyện hoặc phát biểu; dùng lời nói trong giao tiếp

proeven

động từ
A2

próeven

nếm

nếm thử thức ăn hoặc đồ uống để biết hương vị của chúng

raam

danh từ
A1

ráam

cửa sổ

cửa sổ; một lỗ mở trong tường, phương tiện hoặc cấu trúc khác, có gắn kính, đặc biệt để cho ánh sáng hoặc không khí đi vào

raspen

động từ
B1

ráspen

bào

bào thức ăn thành những mảnh nhỏ bằng bàn bào

respecteren

động từ
B1

respectéren

tôn trọng

Thể hiện sự tôn trọng đối với ai đó hoặc điều gì đó; xem một người, ý kiến, quyết định hoặc cảm xúc là đáng được cân nhắc.

respectvol

tính từ
B1

respéctvol

tôn trọng

thể hiện sự tôn trọng; lịch sự và chu đáo đối với ai đó hoặc điều gì đó

rijst

danh từ
A1

ríjst

gạo

gạo; những hạt nhỏ của một cây ngũ cốc, đặc biệt khi dùng làm thức ăn.

roeren

động từ
B1

róeren

khuấy

khuấy hoặc trộn chất lỏng hay chất rời bằng cách đưa thìa hoặc dụng cụ tương tự qua nó

roosteren

động từ
B1

róosteren

rang

Nướng, rang hoặc quay thực phẩm bằng cách cho tiếp xúc với nhiệt khô.

rundvlees

danh từ
A2

rúndvlees

thịt bò

thịt từ bò; thịt bò

rust

danh từ
A1

rúst

nghỉ ngơi

sự nghỉ ngơi; một khoảng thời gian hoặc trạng thái không làm việc, không di chuyển hoặc không hoạt động, nhất là để hồi phục.

ruzie maken

thành ngữ
A2

rúzie máken

cãi nhau

cãi nhau, tranh cãi hoặc đánh nhau với ai đó

salade

danh từ
A2

saláde

salad

salad: món ăn gồm rau sống hoặc rau chín, thường trộn với nước xốt và đôi khi có thêm các nguyên liệu khác như thịt, cá, phô mai, mì ống hoặc cơm.

saus

danh từ
A2

sáus

nước sốt

Một loại nước sốt: chế phẩm lỏng hoặc bán lỏng dùng kèm món ăn để tăng hương vị hoặc độ ẩm.

schaamte

danh từ
B1

scháamte

xấu hổ

cảm giác đau đớn về sự xấu hổ, tội lỗi hoặc nhục nhã do ý thức rằng mình đã làm điều sai trái, không đúng mực hoặc không thể chấp nhận về mặt xã hội; sự hổ thẹn

schenken

động từ
A2

schénken

tặng

cho thứ gì đó như một món quà hoặc sự quyên tặng

scherm

danh từ
A2

schérm

màn hình

màn hình hoặc bộ hiển thị dùng để hiện hình ảnh, văn bản hoặc video.

schillen

động từ
A2

'schillen

gọt vỏ

Loại bỏ vỏ, lớp da hoặc lớp ngoài của trái cây, rau củ hay thực phẩm tương tự.

schoenen

danh từ
A1

schóenen

giày

giày; dạng số nhiều của “schoen”, một món đồ đi ở bàn chân

schoonbroer

danh từ
A2

schóonbroer

anh rể/em rể

Anh/em rể; chủ yếu trong tiếng Hà Lan Bỉ, là chồng của anh/chị/em ruột hoặc anh/em của người phối ngẫu.

schoondochter

danh từ
A2

schóondochter

con dâu

con dâu; vợ hoặc bạn đời nữ của con mình, đặc biệt là con trai mình

schoonmoeder

danh từ
A2

schóonmoeder

mẹ chồng/vợ

mẹ của vợ hoặc chồng của một người; mẹ chồng/mẹ vợ

schoonvader

danh từ
A2

schóónvader

bố chồng

cha của vợ/chồng hoặc bạn đời; bố chồng/bố vợ

schoonzoon

danh từ
A2

schóonzoon

con rể

chồng của con gái hoặc con của một người; con rể

schoonzus

danh từ
A2

schóonzus

chị dâu/em dâu

chị dâu/em dâu; chị/em của vợ/chồng, hoặc vợ hay bạn đời nữ của anh chị em ruột

schuldgevoel

danh từ
B1

schúldgevoel

cảm giác tội lỗi

cảm giác tội lỗi hoặc hối hận về điều mình đã làm hoặc đã không làm

schuldig

tính từ
A2

schúldig

có tội

có tội; đã phạm tội, vi phạm hoặc làm điều sai trái về mặt đạo đức

serieuze

tính từ
A2

seríeuze

nghiêm túc

nghiêm túc; thể hiện sự suy nghĩ, chân thành hoặc không đùa cợt

serveren

động từ
B1

servéren

phục vụ

phục vụ đồ ăn hoặc thức uống cho ai đó; bưng ra hoặc cung cấp một bữa ăn, món ăn hay đồ uống.

sleutel

danh từ
A1

sléutel

chìa khóa

Một chiếc chìa khóa: một mảnh kim loại nhỏ có hình dạng đặc biệt, dùng để mở hoặc khóa cửa, ổ khóa, xe cộ, v.v.

snack

danh từ
A2

snáck

bữa ăn nhẹ

Một lượng nhỏ thức ăn được ăn giữa các bữa chính.

snijden

động từ
A2

'snijden

cắt

cắt một vật gì đó bằng dao, lưỡi dao hoặc dụng cụ sắc nhọn khác

soep

danh từ
A1

sóep

súp

Món ăn dạng lỏng, thường dùng nóng, được nấu bằng cách đun rau, thịt, cá hoặc các nguyên liệu khác trong nước hoặc nước dùng; súp.

somber

tính từ
B1

sómber

u buồn

Buồn bã, ảm đạm hoặc thiếu vui tươi; dùng về người, tâm trạng, nét mặt hoặc bầu không khí.

stad

danh từ
A1

stád

Een grote, dichtbevolkte bewoonde kern met stedelijke functies.

steunen

động từ
A2

stéunen

đỡ

đỡ hoặc chống đỡ một vật về mặt vật lý.

stiefdochter

danh từ
A2

'stiefdochter

con riêng

con gái của vợ/chồng hoặc bạn đời từ mối quan hệ trước; con riêng.

stiefmoeder

danh từ
A2

'stiefmoeder

dì ghẻ

vợ hoặc bạn đời nữ của cha hoặc mẹ ruột, không phải mẹ ruột hay mẹ nuôi; dì ghẻ

stiefvader

danh từ
A2

stíefvader

cha dượng

người chồng hoặc bạn đời nam của một trong hai cha mẹ, không phải cha ruột; cha dượng

stiefzoon

danh từ
A2

stíefzoon

con riêng

một đứa con riêng; con trai của vợ/chồng hoặc bạn đời của một người từ một mối quan hệ trước

stoel

danh từ
A1

stóel

ghế

Một chiếc ghế; đồ nội thất cho một người ngồi, thường có tựa lưng và đôi khi có tay vịn.

stoofschotel

danh từ
B1

stóofschotel

món hầm

Món hầm hoặc món nướng kiểu casserole: món thịt, cá, rau hoặc các loại đậu được nấu chậm trong chất lỏng.

stoven

động từ
B1

stóven

hầm

Ninh hoặc hầm thức ăn từ từ trong nồi đậy kín, thường với một ít chất lỏng.

stress

danh từ
B1

stréss

căng thẳng

Trạng thái căng thẳng về मानसिक hoặc cảm xúc do áp lực, lo lắng hoặc hoàn cảnh đòi hỏi cao gây ra.

suiker

danh từ
A1

súiker

đường

Một chất kết tinh thường màu trắng hoặc nâu, vị ngọt, dùng để làm ngọt thức ăn và đồ uống.

t-shirt

danh từ
A1

T-shírt

áo thun

Một loại áo sơ mi ngắn tay, thường làm bằng cotton, không có cổ.

taart

danh từ
A1

táárt

bánh ngọt

một loại bánh ngọt, bánh tart hoặc bánh pie, đặc biệt là món nướng ngọt thường được cắt lát để dùng

tafel

danh từ
A1

táfel

bàn

Một món đồ nội thất có mặt phẳng và chân, dùng để ăn, làm việc hoặc đặt đồ lên.

tandenborstel

danh từ
A1

tándenborstel

bàn chải đánh răng

Bàn chải đánh răng; một bàn chải nhỏ dùng để làm sạch răng.

tandpasta

danh từ
A1

tándpasta

kem đánh răng

kem đánh răng; một loại kem hoặc gel dùng với bàn chải đánh răng để làm sạch răng

tante

danh từ
A1

tánte

dì/cô

cô/dì; chị em gái của cha hoặc mẹ, hoặc vợ của chú/bác/cậu

tas

danh từ
A1

tás

túi

Một chiếc túi dùng để đựng và mang theo đồ, như túi xách, cặp đi học hoặc túi mua sắm.

te

tiểu từ
A1

te

Infinitivuspartikel dat voor een werkwoord in de infinitief geplaatst wordt.

telefoon

danh từ
A1

telefóón

điện thoại

Một chiếc điện thoại; một thiết bị dùng để nói chuyện với ai đó ở xa.

teleurgesteld

tính từ
A2

teleurgestéld

thất vọng

thất vọng; cảm thấy buồn hoặc không hài lòng vì điều gì đó không đáp ứng được hy vọng hay mong đợi của mình

tevreden

tính từ
A2

tevréden

hài lòng

hài lòng hoặc mãn nguyện; cảm thấy rằng điều gì đó đủ tốt hoặc đúng như mong muốn

thee

danh từ
A1

thée

trà

Đồ uống nóng làm bằng cách hãm lá trà khô trong nước; trà.

tijd

danh từ
A1

'tijd

De voortgang van gebeurtenissen in het verleden, heden en de toekomst; een bepaald moment of periode.

toilet

danh từ
A1

toilét

bồn cầu

Một thiết bị vệ sinh dùng để đi tiểu và đại tiện.

tot

giới từ
A1

tót

đến

Chỉ một điểm cuối về thời gian hoặc không gian.

trap

danh từ
A2

tráp

cầu thang

cầu thang; một dãy bậc để đi lên hoặc đi xuống

troosten

động từ
A2

tróosten

an ủi

an ủi người đang buồn, lo lắng hoặc đau khổ

trots

tính từ
A2

tróts

tự hào

cảm thấy vui và hài lòng vì một việc mình đã làm, mình có, hoặc mình liên quan đến; tự hào.

tweede

tính từ
A1

twééde

Rangtelwoord dat de positie na de eerste aanduidt.

uit

giới từ
A1

úít

ra khỏi

Chỉ nguồn gốc hoặc sự chuyển động từ trong ra ngoài.

vader

danh từ
A1

váder

cha

cha; bố của một người

van

giới từ
A1

ván

Geeft bezit, afkomst, oorsprong of materiaal aan.

veel

từ hạn định
A1

véél

Geeft een grote hoeveelheid aan.

verdriet

danh từ
A2

verdríet

nỗi buồn

nỗi buồn, sự sầu khổ hoặc đau thương, đặc biệt do mất mát, thất vọng hoặc nỗi đau tinh thần gây ra

verdrietig

tính từ
A2

verdríetig

buồn

cảm thấy buồn; buồn rầu hoặc đau buồn

verlegen

tính từ
A2

verlégen

nhút nhát

Nhút nhát, e dè hoặc ngượng ngùng trong các tình huống xã hội.

verliefd

tính từ
A1

verlíefd

đang yêu

đang yêu; cảm thấy tình yêu lãng mạn hoặc sự hấp dẫn lãng mạn mạnh mẽ, đặc biệt là đối với ai đó

vertrouwen

động từ
A2

vertróuwen

tin tưởng

Tin rằng ai đó hoặc điều gì đó là trung thực, đáng tin cậy, hoặc có thể làm được điều được mong đợi.

verwarmen

động từ
A2

verwármen

làm nóng

làm cho شيء gì đó ấm hơn; làm nóng hoặc hâm nóng

vis

danh từ
A1

vís

Một con cá; một loài động vật có xương sống sống dưới nước, có mang và vây.

vloer

danh từ
A1

vlóer

sàn

bề mặt phía dưới của một phòng hoặc không gian, trên đó người ta đi lại; sàn nhà

voor

giới từ
A1

'voor

Geeft een positie vóór iets aan, of duidt een doel, bestemming of voordeel aan.

vriend

danh từ
A1

vríend

bạn

Một người bạn; người mà một người có mối gắn bó về tình cảm hoặc sự tin cậy.

vriendelijk

tính từ
A2

vríendelijk

thân thiện

Thân thiện, tử tế hoặc dễ chịu trong cách cư xử; thể hiện thiện chí đối với người khác.

vriendin

danh từ
A1

'vriendin

bạn gái

Một người bạn gái; một phụ nữ hoặc cô gái mà mình có quan hệ thân thiện.

vrouw

danh từ
A1

vróuw

phụ nữ

Một người nữ trưởng thành; cũng: vợ.

vruchtensap

danh từ
A2

vrúchtensap

nước ép trái cây

nước ép làm từ trái cây; nước ép trái cây

waarom

trạng từ
A1

waaróm

Om welke reden; vragend bijwoord van reden of oorzaak.

wanneer

trạng từ
A1

wan-néér

khi nào

Vào lúc nào; phó từ nghi vấn chỉ thời gian.

wasmiddel

danh từ
A2

wásmiddel

bột giặt

Chất tẩy rửa dùng để giặt quần áo hoặc các loại vải khác; bột giặt.

wat

đại từ
A1

wát

Đại từ nghi vấn hoặc quan hệ dùng cho sự vật trung tính.

water

danh từ
A1

wáter

Een kleurloze, smaakloze vloeistof die onmisbaar is voor het leven.

we

đại từ
A1

we

Persoonlijk voornaamwoord eerste persoon meervoud.

wel

trạng từ
A1

wél

Bevestigend bijwoord; geeft zekerheid of tegenstelling met een verwachting aan.

welke

đại từ
A1

wél-ke

Vragend voornaamwoord bij meervoud of de-woorden; geeft keuze aan.

werk

danh từ
A1

wérk

công việc

một hoạt động mà ai đó phải bỏ công sức; việc làm trong nghề nghiệp

werknemer

danh từ
A2

wérknemer

nhân viên

Người làm việc cho một người sử dụng lao động, thường để đổi lấy tiền công hoặc tiền lương; nhân viên.

weten

động từ
A1

wé-ten

biết

Biết một तथ्य hay thông tin; có kiến thức về điều gì.

wie

đại từ
A1

wíe

Vragend voornaamwoord voor personen.

wij

đại từ
A1

wíj

Persoonlijk voornaamwoord eerste persoon meervoud (nadruksvorm van 'we').

wijn

danh từ
A1

wíjn

rượu vang

Một loại đồ uống có cồn được làm bằng cách lên men nước ép nho; rượu vang.

willen

động từ
A1

wíl-len

Een wens of verlangen hebben; bereid zijn iets te doen.

woede

danh từ
B1

wóede

cơn giận

cơn giận dữ mạnh; sự phẫn nộ hoặc cuồng nộ mà một người hay một nhóm cảm thấy.

worden

động từ
A1

wórden

Geeft verandering van toestand aan; ook hulpwerkwoord voor de lijdende vorm.

wroeging

danh từ
B2

wróeging

ăn năn

cảm giác đau đớn về tội lỗi hoặc ăn năn về điều mình đã làm hoặc đã không làm

zak

danh từ
A1

zák

bao

Bao hoặc túi, thường là một vật chứa mềm làm bằng giấy, nhựa, vải hoặc chất liệu tương tự.

ze

đại từ
A1

Persoonlijk voornaamwoord voor de derde persoon vrouwelijk enkelvoud of meervoud.

zeggen

động từ
A1

zéggen

Woorden uitspreken; iets meedelen aan iemand.

zenuwachtig

tính từ
A2

zénuwachtig

lo lắng

Cảm thấy lo lắng, căng thẳng hoặc bồn chồn, nhất là vì một điều sắp xảy ra hoặc không chắc chắn.

zeven

từ hạn định
A1

zéven

bảy

Số đếm 7; lớn hơn sáu một đơn vị và nhỏ hơn tám một đơn vị.

zien

động từ
A1

zíen

Waarnemen met de ogen; begrijpen.

zijn

động từ
A1

zíjn

Động từ liên kết biểu thị trạng thái, đặc điểm hoặc bản sắc.

zo

trạng từ
A1

như vậy

Trạng từ chỉ cách thức; theo cách này hoặc ở mức độ này.

zoon

danh từ
A1

zóon

con trai

Đứa con trai trong quan hệ với cha mẹ; con trai.

zou

động từ
A1

zóu

Verleden tijd van 'zullen'; geeft een voorwaardelijke of toekomstige situatie in het verleden aan.

zout

danh từ
A1

zóut

muối

muối; một chất tinh thể màu trắng dùng để nêm và bảo quản thực phẩm, về mặt hóa học là natri clorua.

zullen

động từ
A1

zúllen

Hulpwerkwoord voor de toekomende tijd of een belofte.

zus

danh từ
A1

zús

chị/em gái

một người chị/em gái; anh chị em ruột là nữ