Đang tải...
پښتو · 100 từ có sẵn
Duyệt theo chữ cái
په
/pə/
ở, trong, bằng
Được dùng để chỉ nơi chốn, thời gian hoặc phương tiện; thường đi kèm với "کې".
کې
/keː/
trong
Có nghĩa là “trong/ở trong”, dùng cùng với “په” để chỉ địa điểm hoặc thời gian.
او
/aw/
د دوو کلمو یا جملو د نښلولو لپاره کارول کیدونکی تړاو.
دی
/dai/
là
Dạng ngôi thứ ba số ít giống đực của động từ 'kídil', chỉ trạng thái hiện tại.
زه
/zə/
tôi
Đại từ ngôi thứ nhất số ít, dùng để người nói tự chỉ chính mình.
ده
/da/
là
Dạng ngôi thứ ba số ít giống cái của động từ “được/là”, chỉ thì hiện tại.
ته
/tə/
bạn
Đại từ ngôi thứ hai số ít, dùng để chỉ người được nói tới.
د
/də/
د ملکیت یا تړاو ښودونکی توری چې د دوو نومونو ترمنځ اړیکه جوړوي.
چې
/t͡ʃeː/
د جملو نښلولو لپاره تړاو چې دویمه جمله د لومړۍ سره تړي.
یو
/jaw/
một
Số đầu tiên; biểu thị số ít.