1
giới từChỉ दिशा, đích đến, vị trí hoặc cách thức.
a
Phát âm
Ví dụ
Vou a Lisboa amanhã.
'Vou a Lis'boa a'manhã.
Tôi sẽ đến Lisbon vào ngày mai.
Chego a casa às seis.
'Chego a 'casa às 'seis.
Tôi về đến nhà lúc sáu giờ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
a
đến
1
giới từChỉ दिशा, đích đến, vị trí hoặc cách thức.
a
Phát âm
Ví dụ
Vou a Lisboa amanhã.
'Vou a Lis'boa a'manhã.
Tôi sẽ đến Lisbon vào ngày mai.
Chego a casa às seis.
'Chego a 'casa às 'seis.
Tôi về đến nhà lúc sáu giờ.
Tạo bởi AI
2
từ hạn địnhMạo từ xác định giống cái số ít.
a
Phát âm
Ví dụ
A mulher fala baixo.
A mu'lher 'fala 'baixo.
Người phụ nữ nói khẽ.
Tạo bởi AI