Đang tải...
Português · 100 từ có sẵn
Duyệt theo chữ cái
a
a
đến
Chỉ दिशा, đích đến, vị trí hoặc cách thức.
e
é
và
Liên từ đẳng lập dùng để nối hai yếu tố hoặc hai mệnh đề.
que
'que
rằng; mà
Liên từ phụ thuộc dùng để mở đầu một mệnh đề bổ ngữ hoặc mệnh đề quan hệ.
em
em
ở
Chỉ nơi chốn, thời gian, trạng thái hoặc cách thức.
o
o
mạo từ xác định
Mạo từ xác định giống đực số ít.
da
da
của (nữ)
Dạng co của giới từ "de" với mạo từ xác định giống cái "a".
do
do
của + mạo từ
Dạng co của giới từ "de" với mạo từ xác định giống đực "o".
de
de
Indica posse, origem, matéria, assunto ou causa.
para
'pa-ra
Indica destino, finalidade, prazo ou destinatário.
um
úm
Artigo indefinido masculino singular.