1
giới từDạng co của giới từ "de" với mạo từ xác định giống cái "a".
da
Phát âm
Ví dụ
A cor da parede é branca.
A cór da paréde é bránca.
Màu của bức tường là màu trắng.
Tạo bởi AI
Đang tải...
da
của (nữ)
1
giới từDạng co của giới từ "de" với mạo từ xác định giống cái "a".
da
Phát âm
Ví dụ
A cor da parede é branca.
A cór da paréde é bránca.
Màu của bức tường là màu trắng.
Tạo bởi AI