1
trạng từChỉ sự tiếp diễn của một trạng thái hay hành động; cho đến nay; dù vậy.
a-'in-da
Phát âm
Ví dụ
Ainda estás a estudar?
A-'in-da 'es-tás a es-tu-'dar?
Bạn vẫn đang học à?
Ainda não comi hoje.
A-'in-da 'não co-'mi 'ho-je.
Hôm nay tôi vẫn chưa ăn.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI