1
trạng từỞ chỗ này, tại nơi này; chỉ sự gần gũi đối với người nói.
a-quí
Phát âm
Ví dụ
Fica aqui e não te mexas.
Fí-ca a-quí e não te mé-xas.
Cứ ở đây và đừng cử động.
Aqui perto há um restaurante muito bom.
A-quí pér-to há um res-tau-rán-te múi-to bom.
Ở gần đây có một nhà hàng rất ngon.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI