1
từ hạn địnhMạo từ xác định số nhiều giống cái.
as
Phát âm
Ví dụ
As ruas de Lisboa têm muito calçamento.
As rú-as de Lis-bô-a têm múi-to cal-ça-mên-to.
Những con phố ở Lisbon có rất nhiều đá lát.
Tạo bởi AI
Đang tải...
as
các
1
từ hạn địnhMạo từ xác định số nhiều giống cái.
as
Phát âm
Ví dụ
As ruas de Lisboa têm muito calçamento.
As rú-as de Lis-bô-a têm múi-to cal-ça-mên-to.
Những con phố ở Lisbon có rất nhiều đá lát.
Tạo bởi AI
2
đại từĐại từ nhân xưng giống cái số nhiều, bổ ngữ trực tiếp.
as
Phát âm
Ví dụ
As vi ontem na cidade.
As vi ón-tem na ci-dá-de.
Tôi đã thấy họ hôm qua trong thành phố.
Tạo bởi AI