1
trạng từMột cách đúng, thỏa đáng hoặc dễ chịu.
bém
Phát âm
Ví dụ
Fez o trabalho muito bem.
Féz o tra-bá-lho múi-to bém.
Anh ấy đã làm công việc rất tốt.
Estás bem?
Es-tás bém?
Bạn có khỏe không?
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
bém
tốt
1
trạng từMột cách đúng, thỏa đáng hoặc dễ chịu.
bém
Phát âm
Ví dụ
Fez o trabalho muito bem.
Féz o tra-bá-lho múi-to bém.
Anh ấy đã làm công việc rất tốt.
Estás bem?
Es-tás bém?
Bạn có khỏe không?
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
2
danh từĐiều đúng về mặt đạo đức; trái với điều ác.
bém
Phát âm
Ví dụ
Faz o bem sem olhar a quem.
Fáz o bém sem o-lhár a quém.
Hãy làm điều tốt mà không cần ai biết đến.
Tạo bởi AI