1
từ hạn địnhĐại từ chỉ định giống cái số ít, chỉ vật ở gần người đối thoại.
'essa
Phát âm
Ví dụ
Essa ideia é muito boa.
'Essa i'deia é 'muito 'boa.
Ý tưởng đó rất hay.
Tạo bởi AI
Đang tải...
'essa
đó
1
từ hạn địnhĐại từ chỉ định giống cái số ít, chỉ vật ở gần người đối thoại.
'essa
Phát âm
Ví dụ
Essa ideia é muito boa.
'Essa i'deia é 'muito 'boa.
Ý tưởng đó rất hay.
Tạo bởi AI
2
đại từĐại từ chỉ định giống cái số ít.
'essa
Phát âm
Ví dụ
Prefiro essa, não aquela.
Pre'firo 'essa, não a'quela.
Tôi thích cái ấy, không phải cái kia.
Tạo bởi AI