1
từ hạn địnhTính từ chỉ định, dùng để chỉ sự vật ở gần người đối thoại.
és-se
Phát âm
Ví dụ
Esse livro que tens é muito bom.
És-se lí-vro que téns é múi-to bóm.
Quyển sách đó bạn có rất hay.
Tạo bởi AI
Đang tải...
és-se
đó
1
từ hạn địnhTính từ chỉ định, dùng để chỉ sự vật ở gần người đối thoại.
és-se
Phát âm
Ví dụ
Esse livro que tens é muito bom.
És-se lí-vro que téns é múi-to bóm.
Quyển sách đó bạn có rất hay.
Tạo bởi AI