1
tính từCó kích thước lớn; có tầm quan trọng hoặc cường độ lớn.
'gran-de
Phát âm
Ví dụ
Têm uma casa grande no campo.
'Têm 'u-ma 'ca-sa 'gran-de no 'cam-po.
Họ có một ngôi nhà lớn ở nông thôn.
É um grande escritor da nossa época.
'É um 'gran-de es-cri-'tor da 'nos-sa 'é-po-ca.
Ông ấy là một nhà văn vĩ đại của thời đại chúng ta.
Tạo bởi AI