1
giới từDạng co rút của giới từ "em" với mạo từ xác định số nhiều giống đực "os".
nus
Phát âm
Ví dụ
Nos fins de semana gosto de passear.
nus 'fins de se'mana 'gosto de passe'ar
Vào cuối tuần tôi thích đi dạo.
Tạo bởi AI
Đang tải...
nus
trong
1
giới từDạng co rút của giới từ "em" với mạo từ xác định số nhiều giống đực "os".
nus
Phát âm
Ví dụ
Nos fins de semana gosto de passear.
nus 'fins de se'mana 'gosto de passe'ar
Vào cuối tuần tôi thích đi dạo.
Tạo bởi AI
2
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều, làm bổ ngữ trực tiếp hoặc gián tiếp.
nus
Phát âm
Ví dụ
Ele nos telefonou ontem.
'Ele nus telefo'nou 'ontem
Anh ấy đã gọi cho chúng tôi hôm qua.
Tạo bởi AI