1
động từĐộng từ chỉ sự tồn tại, đồng nhất, nguồn gốc hoặc phẩm chất lâu dài.
'ser
Phát âm
Ví dụ
Ser honesto é muito importante.
'Ser ho'nesto 'é 'muito impor'tante.
Sống trung thực là rất quan trọng.
Quero ser médico no futuro.
'Quero 'ser 'médico no fu'turo.
Tôi muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.
Tạo bởi AI