1
từ hạn địnhMạo từ bất định giống cái số ít.
'u-ma
Phát âm
Ví dụ
Tenho uma irmã que vive no Porto.
'Te-nho 'u-ma ir-'mã que 'vi-ve no 'Por-to
Tôi có một người chị sống ở Porto.
Tạo bởi AI
Đang tải...
'u-ma
một
1
từ hạn địnhMạo từ bất định giống cái số ít.
'u-ma
Phát âm
Ví dụ
Tenho uma irmã que vive no Porto.
'Te-nho 'u-ma ir-'mã que 'vi-ve no 'Por-to
Tôi có một người chị sống ở Porto.
Tạo bởi AI