1
giới từGiới từ chỉ điểm xuất phát, nguồn gốc, thành phần hoặc nguyên nhân.
ód
Phát âm
Ví dụ
Potujemo od Ljubljane do Maribora.
Chúng tôi đang đi từ Ljubljana đến Maribor.
Miza je narejena iz lesa.
Cái bàn được làm bằng gỗ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
ód
từ
1
giới từGiới từ chỉ điểm xuất phát, nguồn gốc, thành phần hoặc nguyên nhân.
ód
Phát âm
Ví dụ
Potujemo od Ljubljane do Maribora.
Chúng tôi đang đi từ Ljubljana đến Maribor.
Miza je narejena iz lesa.
Cái bàn được làm bằng gỗ.
Tạo bởi AI