Đang tải...
Slovenščina · 100 từ có sẵn
Duyệt theo chữ cái
ko
kó
khi
Liên từ chỉ thời gian, biểu thị sự đồng thời hoặc điều kiện.
biti
bíti
là
Động từ tồn tại, diễn tả sự tồn tại, đồng nhất hoặc trạng thái.
da
dá
vâng
Tiểu từ dùng để khẳng định một lời nói hoặc bày tỏ sự đồng ý.
in
ín
và
Liên từ dùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề cùng cấp.
je
jé
Tretja oseba ednine sedanjika glagola 'biti'; izraža obstoj ali stanje.
v
v
Predlog, ki označuje mesto, smer ali čas.
ne
né
không
Tiểu từ dùng để phủ định động từ, danh từ hoặc toàn bộ phát biểu.
se
se
tự
Đại từ phản thân, chỉ rằng hành động tác động lên chính người thực hiện.
ki
kí
Oziralni zaimek za živo in neživo v vseh spolih.
ampak
ámpak
Protivni veznik, ki nasprotuje dvema mislima ali dejanjema.