1
danh từCơ quan cơ bắp bơm máu; trung tâm của cảm xúc.
srcé
Phát âm
Ví dụ
Srce mu bije hitro.
Tim anh ấy đập nhanh.
Ljubim te z vsem srcem.
Tôi yêu bạn bằng cả trái tim.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
srcé
trái tim
1
danh từCơ quan cơ bắp bơm máu; trung tâm của cảm xúc.
srcé
Phát âm
Ví dụ
Srce mu bije hitro.
Tim anh ấy đập nhanh.
Ljubim te z vsem srcem.
Tôi yêu bạn bằng cả trái tim.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI