1
đại từĐại từ phản thân, chỉ rằng hành động tác động lên chính người thực hiện.
se
Phát âm
Ví dụ
On se hitro umije.
Anh ấy nhanh chóng rửa ráy.
Otroci se igrajo v parku.
Lũ trẻ đang chơi trong công viên.
Tạo bởi AI
Đang tải...
se
tự
1
đại từĐại từ phản thân, chỉ rằng hành động tác động lên chính người thực hiện.
se
Phát âm
Ví dụ
On se hitro umije.
Anh ấy nhanh chóng rửa ráy.
Otroci se igrajo v parku.
Lũ trẻ đang chơi trong công viên.
Tạo bởi AI