Đang tải...
Basa Sunda · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
anu
/ˈanu/
Kecap panganteb anu nuduhkeun barang atawa jalma anu geus tangtu, ogé jadi panyambung katerangan.
kuring
/ˈkuriŋ/
Kecap pananya diri sorangan dina basa loma atawa sapopoé, henteu pati lemes.
jeung
/ɟɤŋ/
và
Từ nối dùng để liên kết hai vật, người hoặc câu có cùng chức năng.
ieu
/ˈiə/
này
Từ chỉ sự vật hoặc người ở gần người nói.
teu
/tɤ/
không
Từ dùng để tránh hoặc phủ định một hành động hay một tình huống.
di
/di/
ở
Giới từ chỉ nơi chốn hoặc thời gian của một sự việc.
abdi
/ˈabdi/
Kecap pananya diri sorangan anu dipaké dina basa lemes ka jalma anu dihormat.
nu
/nu/
cái
Dạng ngắn của “anu”, dùng làm từ nối để chỉ hay bổ nghĩa cho danh từ.
aya
/ˈaja/
có
Chỉ sự tồn tại của một vật, người hoặc trạng thái ở một nơi nào đó.
euweuh
/ˈɤwɤh/
Nuduhkeun teu ayana hiji barang atawa jalma di hiji tempat.