1trạng từTừ phủ định dùng để phủ định một động từ hoặc toàn bộ một mệnh đề.'in-tePhát âmPhát âm AIVí dụJag kan inte komma i kväll.Jag kan 'in-te 'kom-ma i 'kväll.Tôi không thể đến tối nay.Det är inte sant.Det är 'in-te 'sant.Điều đó không đúng.Từ đồng nghĩaejickeTạo bởi AI