Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng Tiếng Thái

ไทย · 100 từ có sẵn

Đang tìm kiếm…

Duyệt theo chữ cái

Từ phổ biến

นี้

từ hạn định
A1

ni

คำชี้เฉพาะบ่งบอกสิ่งที่อยู่ใกล้ผู้พูด

เขา

đại từ
A1

khao

người ấy

Đại từ ngôi thứ ba, dùng để chỉ người đang được nói đến.

ฉัน

đại từ
A1

chan

คำสรรพนามบุรุษที่หนึ่ง ใช้แทนตัวผู้พูด โดยทั่วไปใช้ในสถานการณ์ที่ไม่เป็นทางการ

คุณ

đại từ
A1

khun

คำสรรพนามบุรุษที่สอง ใช้เรียกผู้ฟังอย่างสุภาพ

ไม่

trạng từ
A1

mai

คำปฏิเสธ ใช้แสดงการไม่ยอมรับหรือการปฏิเสธ

ทำ

động từ
A1

tham

ดำเนินการกระทำหรือสร้างสรรค์สิ่งใดสิ่งหนึ่ง

มี

động từ
A1

mi

Biểu thị sự tồn tại hoặc sự sở hữu của một vật nào đó.

ไป

động từ
A1

pai

đi

Di chuyển từ nơi này đến nơi khác

มา

động từ
A1

ma

เคลื่อนที่มายังที่ที่ผู้พูดอยู่หรือไปยังสถานที่ที่กำหนด

เป็น

động từ
A1

pen

กริยาเชื่อมที่แสดงถึงสภาพ ลักษณะ หรือตัวตนของประธาน