1
động từGốc: -thanda.
Có cảm tình tốt với vật gì hoặc với ai; tin theo điều đó.
/uɠuˈtʰaːnda/
Ví dụ
Ndiyakuthanda kakhulu.
Tôi yêu bạn rất nhiều.
Uthanda ukudlala ibhola.
Anh ấy thích chơi bóng.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/uɠuˈtʰaːnda/
yêu thích
1
động từGốc: -thanda.
Có cảm tình tốt với vật gì hoặc với ai; tin theo điều đó.
/uɠuˈtʰaːnda/
Ví dụ
Ndiyakuthanda kakhulu.
Tôi yêu bạn rất nhiều.
Uthanda ukudlala ibhola.
Anh ấy thích chơi bóng.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI