Đang tải...
isiXhosa · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
lo
/lɔ/
này
Định từ chỉ ngôi thứ nhất, dùng để chỉ người hoặc vật ở gần.
kodwa
/ˈkʼɔdwa/
nhưng
Từ biểu thị sự đối lập hoặc điều trái với điều đã nói trước đó.
ngoku
/ˈᵑɡɔːku/
bây giờ
Vào lúc này, ngay bây giờ hoặc hiện tại.
na
/na/
Igama elidibanisa amagama okanye amabinzana; libonisa ukuhlangana kwezinto.
nje
/ndʒɛ/
chỉ
Bằng cách đó, không hơn gì nữa hoặc chỉ đơn thuần như vậy.
ukuba
/uˈɡuːɓa/
Igama elingenisa umqathango okanye into ethethwayo emva kwezenzi ezithile.
le
/lɛ/
này
Chỉ từ chỉ vật ở gần người nói.
into
/ˈiːnto/
Nantoni na ekhoyo, ebonwayo, ephathwayo okanye ecingwayo.
ndi
/ndi/
tôi
Đại từ ngôi thứ nhất số ít, chỉ người đang nói.
ngu
/ᵑɡu/
là
Hư từ biểu thị rằng vật hoặc người là đối tượng đang được nói đến.