1
danh từPhần ở giữa, vị trí chính giữa.
zhōng
Phát âm
Ví dụ
教室中間有一張桌子。
Có một cái bàn ở giữa lớp học.
Tạo bởi AI
Đang tải...
zhōng
ở giữa
1
danh từPhần ở giữa, vị trí chính giữa.
zhōng
Phát âm
Ví dụ
教室中間有一張桌子。
Có một cái bàn ở giữa lớp học.
Tạo bởi AI
2
tính từỞ mức trung bình, không thiên lệch.
zhōng
Phát âm
Ví dụ
他的成績屬於中等水準。
Điểm số của anh ấy ở mức trung bình.
Tạo bởi AI