Đang tải...
繁體中文 · 100 từ có sẵn
Duyệt theo chữ cái
人
rén
con người
Động vật bậc cao có khả năng tư duy và ngôn ngữ, tức loài người.
了
le
用在動詞或形容詞後,表示動作或變化已經完成。
我
wǒ
說話人自稱,即第一人稱單數。
個
gè
cái
Lượng từ thông dụng nhất dùng để đếm người hoặc sự vật.
的
de
用在定語和中心詞之間,表示修飾或領屬關係。
是
shì
表示事物的同一性或歸屬關係,即「等於」或「屬於」。
有
yǒu
có
Biểu thị sự sở hữu, nắm giữ, hoặc sự tồn tại.
不
bù
không
Biểu thị sự phủ định, dùng để phủ định động từ, tính từ hoặc các phó từ khác.
在
zài
表示動作或事物所在的地點或時間。
他
tā
anh ấy
Ngôi thứ ba số ít, chỉ nam giới hoặc dùng chung để chỉ một người nào đó.