Đang tải...
Tìm thấy 100 từ
一
yī
最小的正整數,數目字。
上
shàng
phía trên
下
xià
phía dưới
不
bù
không
中
zhōng
ở giữa
主
zhǔ
chủ nhân
之
zhī
của
也
yě
表示同樣、並且,用於追加或並列資訊。
了
le
用在動詞或形容詞後,表示動作或變化已經完成。
事
shì
sự việc
些
xiē
một ít
人
rén
con người
他
tā
anh ấy
以
yǐ
bằng
但
dàn
表示轉折關係,相當於「但是」、「然而」。
作
zuò
làm; sáng tác
你
nǐ
bạn
來
lái
從別處到達說話人所在地或某處,與「去」相對。
個
gè
cái
其
qí
của họ
出
chū
đi ra
分
fēn
chia
到
dào
đến
前
qián
在正面的,或時間、順序上在前面的,與「後」相對。
動
dòng
改變位置或姿勢,運動,不靜止。
去
qù
從所在地到另一處,離開當前位置,與「來」相對。
只
zhǐ
chỉ
可
kě
có thể
同
tóng
相同的,沒有區別的。
和
hé
và
因
yīn
vì
國
guó
quốc gia
在
zài
表示動作或事物所在的地點或時間。
地
dì
地球表面,或特指土地、地面。
多
duō
nhiều
大
dà
to, lớn
天
tiān
bầu trời
她
tā
cô ấy
好
hǎo
優良的,令人滿意的,與「壞」相對。
如
rú
như
子
zǐ
兒子,男性子女。
學
xué
học
定
dìng
穩定的,確定的,沒有變化的。
家
jiā
nhà
實
shí
真實的,誠實的,符合實際的。
對
duì
đúng
小
xiǎo
nhỏ
就
jiù
liền
已
yǐ
表示動作或狀態已經完成或發生,相當於「已經」。
年
nián
năm
一
yī
最小的正整數,數目字。
上
shàng
phía trên
Vị trí ở cao hơn, đối lập với "dưới".
下
xià
phía dưới
Vị trí thấp hơn, đối lập với “trên”.
不
bù
không
Biểu thị sự phủ định, dùng để phủ định động từ, tính từ hoặc các phó từ khác.
中
zhōng
ở giữa
Phần ở giữa, vị trí chính giữa.
主
zhǔ
chủ nhân
Chủ nhân, người sở hữu, hoặc người chịu trách nhiệm lãnh đạo.
之
zhī
của
Trợ từ trong văn ngôn, tương đương với «của» trong tiếng Hán hiện đại, dùng để biểu thị quan hệ tu sức.
也
yě
表示同樣、並且,用於追加或並列資訊。
了
le
用在動詞或形容詞後,表示動作或變化已經完成。
事
shì
sự việc
Sự việc; tình huống, hành vi hoặc hoạt động xảy ra.
些
xiē
một ít
Chỉ một lượng nhỏ không xác định; một ít; vài.
人
rén
con người
Động vật bậc cao có khả năng tư duy và ngôn ngữ, tức loài người.
他
tā
anh ấy
Ngôi thứ ba số ít, chỉ nam giới hoặc dùng chung để chỉ một người nào đó.
以
yǐ
bằng
Biểu thị dựa vào, dùng để, hoặc biểu thị làm theo một cách thức nào đó.
但
dàn
表示轉折關係,相當於「但是」、「然而」。
作
zuò
làm; sáng tác
Làm, tiến hành một công việc hoặc hoạt động nào đó; sáng tác.
你
nǐ
bạn
Đại từ ngôi thứ hai số ít, dùng để gọi người đối diện.
來
lái
從別處到達說話人所在地或某處,與「去」相對。
個
gè
cái
Lượng từ thông dụng nhất dùng để đếm người hoặc sự vật.
其
qí
của họ
Đại từ ngôi thứ ba, tương đương với “của anh ấy”, “của cô ấy”, “của nó” (thường dùng trong văn viết).
出
chū
đi ra
Từ bên trong ra bên ngoài, rời khỏi một nơi nào đó.
分
fēn
chia
Chia toàn thể thành một số phần.
到
dào
đến
Đến một nơi hoặc đạt tới một trạng thái nào đó, hoặc kết thúc vào một thời điểm.
前
qián
在正面的,或時間、順序上在前面的,與「後」相對。
動
dòng
改變位置或姿勢,運動,不靜止。
去
qù
從所在地到另一處,離開當前位置,與「來」相對。
只
zhǐ
chỉ
Chỉ, biểu thị sự giới hạn phạm vi, không vượt quá số lượng hoặc mức độ này.
可
kě
có thể
Biểu thị sự cho phép hoặc khả năng, tương đương với «có thể».
同
tóng
相同的,沒有區別的。
和
hé
và
Dùng để nối các từ hoặc câu song song, biểu thị mối liên hệ với nhau.
因
yīn
vì
Vì, biểu thị nguyên nhân hoặc lý do.
國
guó
quốc gia
Cộng đồng chính trị có lãnh thổ và chính phủ cố định, tức một quốc gia.
在
zài
表示動作或事物所在的地點或時間。
地
dì
地球表面,或特指土地、地面。
多
duō
nhiều
Số lượng vượt quá mức thông thường, đối lập với “ít”.
大
dà
to, lớn
Có kích thước, diện tích, số lượng, quy mô, v.v. vượt quá mức tiêu chuẩn thông thường.
天
tiān
bầu trời
Bầu trời, không gian ngoài khí quyển Trái Đất, đối lập với “đất”.
她
tā
cô ấy
Ngôi thứ ba số ít, chỉ nữ giới.
好
hǎo
優良的,令人滿意的,與「壞」相對。
如
rú
như
Như, giống; tương tự, đồng nhất với.
子
zǐ
兒子,男性子女。
學
xué
học
Tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua đọc, luyện tập, v.v.
定
dìng
穩定的,確定的,沒有變化的。
家
jiā
nhà
Gia đình; nơi các thành viên trong gia đình cùng chung sống.
實
shí
真實的,誠實的,符合實際的。
對
duì
đúng
Đúng, phù hợp với sự thật hoặc tiêu chuẩn.
小
xiǎo
nhỏ
Có kích thước, diện tích, số lượng... thấp hơn mức tiêu chuẩn thông thường; trái với “lớn”.
就
jiù
liền
Biểu thị xảy ra trong thời gian rất ngắn hoặc ngay sau đó; nghĩa là lập tức, ngay.
已
yǐ
表示動作或狀態已經完成或發生,相當於「已經」。
年
nián
năm
Thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng, khoảng 365 ngày; cũng chỉ một năm cụ thể.