Bỏ qua đến nội dung
Tiếng Trung (Phồn thể)

Duyệt từ vựng Tiếng Trung (Phồn thể)

Tìm thấy 100 từ

số từ
A1

最小的正整數,數目字。

danh từ
A1

shàng

phía trên

Vị trí ở cao hơn, đối lập với "dưới".

danh từ
A1

xià

phía dưới

Vị trí thấp hơn, đối lập với “trên”.

trạng từ
A1

không

Biểu thị sự phủ định, dùng để phủ định động từ, tính từ hoặc các phó từ khác.

danh từ
A1

zhōng

ở giữa

Phần ở giữa, vị trí chính giữa.

danh từ
A1

zhǔ

chủ nhân

Chủ nhân, người sở hữu, hoặc người chịu trách nhiệm lãnh đạo.

tiểu từ
A1

zhī

của

Trợ từ trong văn ngôn, tương đương với «của» trong tiếng Hán hiện đại, dùng để biểu thị quan hệ tu sức.

trạng từ
A1

表示同樣、並且,用於追加或並列資訊。

tiểu từ
A1

le

用在動詞或形容詞後,表示動作或變化已經完成。

danh từ
A1

shì

sự việc

Sự việc; tình huống, hành vi hoặc hoạt động xảy ra.

measure word
A1

xiē

một ít

Chỉ một lượng nhỏ không xác định; một ít; vài.

danh từ
A1

rén

con người

Động vật bậc cao có khả năng tư duy và ngôn ngữ, tức loài người.

đại từ
A1

anh ấy

Ngôi thứ ba số ít, chỉ nam giới hoặc dùng chung để chỉ một người nào đó.

giới từ
A1

bằng

Biểu thị dựa vào, dùng để, hoặc biểu thị làm theo một cách thức nào đó.

liên từ
A1

dàn

表示轉折關係,相當於「但是」、「然而」。

động từ
A1

zuò

làm; sáng tác

Làm, tiến hành một công việc hoặc hoạt động nào đó; sáng tác.

đại từ
A1

bạn

Đại từ ngôi thứ hai số ít, dùng để gọi người đối diện.

động từ
A1

lái

從別處到達說話人所在地或某處,與「去」相對。

measure word
A1

cái

Lượng từ thông dụng nhất dùng để đếm người hoặc sự vật.

đại từ
A1

của họ

Đại từ ngôi thứ ba, tương đương với “của anh ấy”, “của cô ấy”, “của nó” (thường dùng trong văn viết).

động từ
A1

chū

đi ra

Từ bên trong ra bên ngoài, rời khỏi một nơi nào đó.

động từ
A1

fēn

chia

Chia toàn thể thành một số phần.

động từ
A1

dào

đến

Đến một nơi hoặc đạt tới một trạng thái nào đó, hoặc kết thúc vào một thời điểm.

danh từ
A1

qián

在正面的,或時間、順序上在前面的,與「後」相對。

động từ
A1

dòng

改變位置或姿勢,運動,不靜止。

động từ
A1

從所在地到另一處,離開當前位置,與「來」相對。

trạng từ
A1

zhǐ

chỉ

Chỉ, biểu thị sự giới hạn phạm vi, không vượt quá số lượng hoặc mức độ này.

auxiliary verb
A1

có thể

Biểu thị sự cho phép hoặc khả năng, tương đương với «có thể».

tính từ
A1

tóng

相同的,沒有區別的。

liên từ
A1

Dùng để nối các từ hoặc câu song song, biểu thị mối liên hệ với nhau.

liên từ
A1

yīn

Vì, biểu thị nguyên nhân hoặc lý do.

danh từ
A1

guó

quốc gia

Cộng đồng chính trị có lãnh thổ và chính phủ cố định, tức một quốc gia.

giới từ
A1

zài

表示動作或事物所在的地點或時間。

danh từ
A1

地球表面,或特指土地、地面。

tính từ
A1

duō

nhiều

Số lượng vượt quá mức thông thường, đối lập với “ít”.

tính từ
A1

to, lớn

Có kích thước, diện tích, số lượng, quy mô, v.v. vượt quá mức tiêu chuẩn thông thường.

danh từ
A1

tiān

bầu trời

Bầu trời, không gian ngoài khí quyển Trái Đất, đối lập với “đất”.

đại từ
A1

cô ấy

Ngôi thứ ba số ít, chỉ nữ giới.

tính từ
A1

hǎo

優良的,令人滿意的,與「壞」相對。

giới từ
A1

như

Như, giống; tương tự, đồng nhất với.

danh từ
A1

兒子,男性子女。

động từ
A1

xué

học

Tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua đọc, luyện tập, v.v.

tính từ
A1

dìng

穩定的,確定的,沒有變化的。

danh từ
A1

jiā

nhà

Gia đình; nơi các thành viên trong gia đình cùng chung sống.

tính từ
A1

shí

真實的,誠實的,符合實際的。

tính từ
A1

duì

đúng

Đúng, phù hợp với sự thật hoặc tiêu chuẩn.

tính từ
A1

xiǎo

nhỏ

Có kích thước, diện tích, số lượng... thấp hơn mức tiêu chuẩn thông thường; trái với “lớn”.

trạng từ
A1

jiù

liền

Biểu thị xảy ra trong thời gian rất ngắn hoặc ngay sau đó; nghĩa là lập tức, ngay.

trạng từ
A1

表示動作或狀態已經完成或發生,相當於「已經」。

danh từ
A1

nián

năm

Thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng, khoảng 365 ngày; cũng chỉ một năm cụ thể.