1
tính từSố lượng vượt quá mức thông thường, đối lập với “ít”.
duō
Phát âm
Ví dụ
今天來了很多人。
Hôm nay có nhiều người đến.
Tạo bởi AI
Đang tải...
duō
nhiều
1
tính từSố lượng vượt quá mức thông thường, đối lập với “ít”.
duō
Phát âm
Ví dụ
今天來了很多人。
Hôm nay có nhiều người đến.
Tạo bởi AI
2
trạng từBiểu thị mức độ sâu hoặc vượt quá, dùng trong ngữ khí nghi vấn hoặc cảm thán.
duō
Phát âm
Ví dụ
你有多高?
Bạn cao bao nhiêu?
Tạo bởi AI