1
tiểu từĐịnh nghĩa (Tiếng Trung (Phồn thể))Đang dịch…
用在動詞或形容詞後,表示動作或變化已經完成。
le
Phát âm
Ví dụ
他吃了飯。
He has eaten.
Tạo bởi AI
Đang tải...
le
1
tiểu từĐịnh nghĩa (Tiếng Trung (Phồn thể))Đang dịch…
用在動詞或形容詞後,表示動作或變化已經完成。
le
Phát âm
Ví dụ
他吃了飯。
He has eaten.
Tạo bởi AI
2
tiểu từĐịnh nghĩa (Tiếng Trung (Phồn thể))Đang dịch…
用在句末,表示情況的變化或新情況的出現。
le
Phát âm
Ví dụ
天黑了。
It has gotten dark.
Tạo bởi AI