1
đại từĐại từ ngôi thứ ba, tương đương với “của anh ấy”, “của cô ấy”, “của nó” (thường dùng trong văn viết).
qí
Phát âm
Ví dụ
各盡其責。
Mỗi người đều hoàn thành trách nhiệm của mình.
Tạo bởi AI
Đang tải...
qí
của họ
1
đại từĐại từ ngôi thứ ba, tương đương với “của anh ấy”, “của cô ấy”, “của nó” (thường dùng trong văn viết).
qí
Phát âm
Ví dụ
各盡其責。
Mỗi người đều hoàn thành trách nhiệm của mình.
Tạo bởi AI
2
trạng từBiểu thị sự suy đoán hoặc sắc thái ngữ khí, tương đương với “đại khái”, “chẳng lẽ”.
qí
Phát âm
Ví dụ
其實他並不了解情況。
Thực ra, anh ấy không hiểu tình hình.
Tạo bởi AI