1
tính từĐúng, phù hợp với sự thật hoặc tiêu chuẩn.
duì
Phát âm
Ví dụ
你的答案是對的。
Câu trả lời của bạn đúng.
Tạo bởi AI
Đang tải...
duì
đúng
1
tính từĐúng, phù hợp với sự thật hoặc tiêu chuẩn.
duì
Phát âm
Ví dụ
你的答案是對的。
Câu trả lời của bạn đúng.
Tạo bởi AI
2
giới từChỉ đối tượng của hành động, hướng về một người hoặc một sự vật.
duì
Phát âm
Ví dụ
他對我很好。
Anh ấy rất tốt với tôi.
Tạo bởi AI