1
liên từVì, biểu thị nguyên nhân hoặc lý do.
yīn
Phát âm
Ví dụ
因為下雨,他沒有出門。
Vì trời mưa, anh ấy đã không ra ngoài.
Tạo bởi AI
Đang tải...
yīn
vì
1
liên từVì, biểu thị nguyên nhân hoặc lý do.
yīn
Phát âm
Ví dụ
因為下雨,他沒有出門。
Vì trời mưa, anh ấy đã không ra ngoài.
Tạo bởi AI
2
danh từNguyên nhân, căn nguyên khiến sự việc xảy ra.
yīn
Phát âm
Ví dụ
找出事故的原因。
Hãy tìm ra nguyên nhân của vụ tai nạn.
Tạo bởi AI