1
trạng từChỉ, biểu thị sự giới hạn phạm vi, không vượt quá số lượng hoặc mức độ này.
zhǐ
Phát âm
Ví dụ
我只有一個問題。
Tôi chỉ có một câu hỏi.
Tạo bởi AI
Đang tải...
zhǐ
chỉ
1
trạng từChỉ, biểu thị sự giới hạn phạm vi, không vượt quá số lượng hoặc mức độ này.
zhǐ
Phát âm
Ví dụ
我只有一個問題。
Tôi chỉ có một câu hỏi.
Tạo bởi AI
2
lượng từLượng từ dùng cho một số loài động vật hoặc đồ dùng.
zhǐ
Phát âm
Ví dụ
一隻貓。
Một con mèo.
Tạo bởi AI