1
trạng từĐịnh nghĩa (Tiếng Trung (Phồn thể))Đang dịch…
表示動作或狀態已經完成或發生,相當於「已經」。
yǐ
Phát âm
Ví dụ
他已離開。
He has already left.
Tạo bởi AI
Đang tải...
yǐ
1
trạng từĐịnh nghĩa (Tiếng Trung (Phồn thể))Đang dịch…
表示動作或狀態已經完成或發生,相當於「已經」。
yǐ
Phát âm
Ví dụ
他已離開。
He has already left.
Tạo bởi AI
2
trạng từĐịnh nghĩa (Tiếng Trung (Phồn thể))Đang dịch…
表示程度過分,相當於「太」,多用於書面語。
yǐ
Phát âm
Ví dụ
事已至此,只能接受。
Things have come to this point; we can only accept it.
Tạo bởi AI