1
giới từBiểu thị dựa vào, dùng để, hoặc biểu thị làm theo một cách thức nào đó.
yǐ
Phát âm
Ví dụ
以誠相待。
Đối đãi với nhau bằng sự chân thành.
Tạo bởi AI
Đang tải...
yǐ
bằng
1
giới từBiểu thị dựa vào, dùng để, hoặc biểu thị làm theo một cách thức nào đó.
yǐ
Phát âm
Ví dụ
以誠相待。
Đối đãi với nhau bằng sự chân thành.
Tạo bởi AI
2
liên từBiểu thị mục đích hoặc kết quả, tương đương với «để» hoặc «nhờ đó».
yǐ
Phát âm
Ví dụ
努力工作,以實現夢想。
Hãy làm việc chăm chỉ để đạt được ước mơ của bạn.
Tạo bởi AI