1
tính từCó kích thước, diện tích, số lượng... thấp hơn mức tiêu chuẩn thông thường; trái với “lớn”.
xiǎo
Phát âm
Ví dụ
她有一隻小狗。
Cô ấy có một con chó nhỏ.
這個房間很小。
Căn phòng này rất nhỏ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
xiǎo
nhỏ
1
tính từCó kích thước, diện tích, số lượng... thấp hơn mức tiêu chuẩn thông thường; trái với “lớn”.
xiǎo
Phát âm
Ví dụ
她有一隻小狗。
Cô ấy có một con chó nhỏ.
這個房間很小。
Căn phòng này rất nhỏ.
Tạo bởi AI