コンテンツにスキップ
ベトナム語

ベトナム語の語彙を検索

100語が見つかりました

anh

代名詞
A1

anh

兄(敬称)

話し相手または話題の男性が自分より年上、または同年齢の場合に用いる人称代名詞。

biết

動詞
A1

biết

Có thông tin hoặc hiểu biết về điều gì đó

buồn

形容詞
A1

buồn

悲しい

楽しくない、胸が痛む、または失望するという感情。

bài hát

名詞
A1

bài hát

歌詞が付いていて歌うための音楽作品。

bây giờ

副詞
A1

bây giờ

Vào thời điểm hiện tại; lúc này

bóng tối

名詞
A1

bóng tối

暗闇

光がない状態;暗いこと。

bạn

代名詞
A1

bạn

あなた

二人称の人称代名詞。親しい、または中立的な呼びかけに用いる。

bầu trời

名詞
A1

bầu trời

Không gian bao la phía trên trái đất, nơi có mây và sao

cha

名詞
A1

cha

子どもをもうけた、または養育する男性;父親。

chim

名詞
A1

chim

翼があり、恒温で、飛ぶことができる動物。

chơi

動詞
A1

chơi

Tham gia vào hoạt động mang tính giải trí hoặc thể thao

chạy

動詞
A1

chạy

Di chuyển nhanh bằng chân

chị

代名詞
A1

chị

お姉さん

年上の女性に対して、または年上の女性について述べるときに用いる人称代名詞。

con gái

名詞
A1

con gái

女の子

女性の子ども、または若い女性。

con trai

名詞
A1

con trai

Đứa trẻ hoặc người trẻ tuổi thuộc giới tính nam

cuộc sống

名詞
A1

cuộc sống

Toàn bộ quá trình tồn tại từ lúc sinh ra đến khi mất; sự tồn tại

名詞
A1

水中に住み、うろこやひれのある動物

cái chết

名詞
A1

cái chết

生命の終わり。存在が停止した状態。

câu hỏi

名詞
A1

câu hỏi

質問

尋ねたり情報を求めたりするための文または語句。

câu trả lời

名詞
A1

câu trả lời

Phản hồi hoặc lời giải đáp cho một câu hỏi

cây

名詞
A1

cây

根・幹・枝・葉をもち、長年生きる大型の植物。

動詞
A1

Diễn đạt sự tồn tại, sở hữu, hoặc dùng như trợ động từ khẳng định

形容詞
A1

古い

長く存在している、または長く使用されてきた;もはや新しくない。

cơm

名詞
A1

cơm

ご飯

炊いた米;ベトナム人の主食

cảm ơn

感動詞
A1

cảm ơn

ありがとう

感謝の気持ちを表すために用いる語または語句。

dễ

形容詞
A1

dễ

Không đòi hỏi nhiều nỗ lực; có thể thực hiện đơn giản

gia đình

名詞
A1

gia đình

Nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân sống chung với nhau

giúp đỡ

動詞
A1

giúp đỡ

助ける

他人が何かをするのを支援すること。

giấc mơ

名詞
A1

giấc mơ

Hình ảnh và cảm xúc xuất hiện khi ngủ; hoặc ước mơ, hy vọng trong cuộc sống

代名詞
A1

物事や内容について尋ねるための疑問代名詞。

hoa

名詞
A1

hoa

Bộ phận sinh sản của thực vật có màu sắc đẹp và thường có mùi thơm

hôm nay

副詞
A1

hôm nay

今日

現在の日、進行中の日。

học

動詞
A1

học

Tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua giảng dạy hoặc trải nghiệm

khi nào

副詞
A1

khi nào

いつ

時間について尋ねるために用いる疑問の語句。

khó

形容詞
A1

khó

Đòi hỏi nhiều công sức hoặc kỹ năng; không dễ thực hiện

không

副詞
A1

không

〜ない

否定を表し、否認または拒否を示す語。

動詞
A1

Động từ liên kết, dùng để xác định danh tính hay bản chất của chủ thể

làm

動詞
A1

làm

する

ある行動を行う、または何かを作り出すこと

làng

名詞
A1

làng

農村部にある小さな集落。

lạnh

形容詞
A1

lạnh

寒い

温度が低いこと。寒々しい感じがすること。

lớn

形容詞
A1

lớn

大きい

大きさが大きい、または数量が多い;年齢が上である。

muốn

動詞
A1

muốn

Có mong muốn hoặc nguyện vọng nhận được hoặc thực hiện điều gì

màu

名詞
A1

màu

人の目で識別できる、反射光の性質。色彩。

màu sắc

名詞
A1

màu sắc

反射光として目に見える光の性質;色。

mẹ

名詞
A1

mẹ

Người phụ nữ sinh ra và nuôi dưỡng con cái; mẫu thân

một số

限定詞
A1

một số

Số lượng không xác định; một vài

mới

形容詞
A1

mới

Vừa được tạo ra, mua sắm hoặc chưa qua sử dụng

nghe

動詞
A1

nghe

聞く

耳で音を感じ取ること。注意して聞くこと。

ngày mai

副詞
A1

ngày mai

明日

今日の次の日。

ngôn ngữ

名詞
A1

ngôn ngữ

Hệ thống kí hiệu và âm thanh dùng để giao tiếp của con người