Đang tải...
Català · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
el
/əl/
mạo từ xác định
Mạo từ xác định giống đực số ít đứng trước danh từ đã biết hoặc đã xác định.
i
/i/
và
Liên từ nối các từ hoặc mệnh đề cùng cấp và thêm vào.
de
/də/
của, từ
Giới thiệu quan hệ sở hữu, nguồn gốc, chất liệu hoặc số lượng giữa hai yếu tố.
que
/kə/
rằng
Đưa vào một mệnh đề phụ bổ sung hoặc phụ thuộc vào mệnh đề chính.
a
/ə/
đến
Chỉ दिशा, nơi chốn, thời gian hoặc tân ngữ gián tiếp của một գործող động.
un
/un/
một
Mạo từ bất định số ít dùng để giới thiệu một yếu tố chưa biết hoặc chưa xác định.
no
/no/
không
Trạng từ phủ định, biểu thị sự từ chối hoặc tính không đúng của điều được nói.
amb
/əmb/
với
Diễn tả sự đi cùng, công cụ hoặc cách làm một việc gì đó.
la
/lə/
mạo từ xác định
Mạo từ xác định giống cái, số ít, đứng trước danh từ đã biết hoặc đã xác định.
els
/əls/
những
Mạo từ xác định giống đực số nhiều đứng trước danh từ đã biết hoặc xác định.