Đang tải...
Dansk · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
de
dé
họ
Đại từ ngôi thứ ba số nhiều; dùng để chỉ nhiều người hoặc vật.
folk
fólk
người
Nhóm người; cư dân của một dân tộc; công chúng.
i
í
trong
Chỉ nơi chốn, thời gian hoặc trạng thái bên trong một điều gì đó.
at
át
để
Dấu hiệu nguyên thể đặt trước dạng cơ bản của động từ.
og
å
và
Liên từ dùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề có cùng cấp.
er
er
là
Thì hiện tại của “være”; biểu thị sự tồn tại hoặc trạng thái.
det
dét
Tredje persons pronomen i intetkøn ental; upersonligt subjekt.
som
'som
mà
Đại từ quan hệ dùng để liên hệ với cụm danh từ đứng trước.
en
én
Ubestemt artikel i fælleskon ental.
ikke
ík-ke
Nægtelsesord der benægter et verbum eller et helt udsagn.