Đang tải...
Español · 499 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
que
qué
Conjunción subordinante que introduce oraciones sustantivas, causales o comparativas.
la
lá
mạo từ nữ
Mạo từ xác định giống cái số ít, dùng để xác định một danh từ giống cái.
de
de
Indica pertenencia, origen, materia, causa o contenido.
el
el
mạo từ xác định
Mạo từ xác định giống đực số ít, dùng để xác định một danh từ giống đực.
los
lós
Artículo definido masculino plural, que determina a un sustantivo masculino plural.
en
én
Indica lugar, tiempo, modo o estado en que se encuentra algo o alguien.
como
có-mo
Introduce comparaciones, ejemplos o oraciones de modo, causa o condición.
desde
dés-de
từ
Chỉ điểm xuất phát trong không gian hoặc thời gian, từ đó một điều gì đó xảy ra.
y
y
và
Liên từ đẳng lập dùng để nối hai yếu tố cùng loại ngữ pháp.
se
sé
đại từ phản thân
Đại từ phản thân ngôi thứ ba số ít và số nhiều, dùng để chỉ rằng chủ ngữ vừa thực hiện vừa nhận hành động.