Đang tải...
Eesti · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
ta
tá
anh ấy/cô ấy
Đại từ ngôi thứ ba số ít (chỉ nam hoặc nữ).
ma
'ma
tôi
Đại từ ngôi thứ nhất số ít.
ja
'ja
và
Liên từ nối các thành phần câu có chức năng tương tự.
ei
éi
không
Từ phủ định; dùng để biểu thị sự phủ định.
kui
'kui
nếu; khi; hơn
Liên từ điều kiện; cũng là liên từ so sánh.
aga
ága
nhưng
Liên từ đối lập.
see
'see
cái này
Đại từ chỉ định dùng để chỉ sự vật ở gần hoặc ở xa.
on
'on
là
Ngôi thứ ba ở thì hiện tại của động từ «olema».
et
'et
Sidesõna täiendlause ühendamiseks põhilausega.
me
mé
Esimese isiku mitmuse asesõna.